Theo đề cương HSK 3.0 chính thức
Từ vựng HSK 7–9
5.600 từ xuất hiện lần đầu ở cấp này · 11.000 từ tính dồn · đang hiện 5551–5600 trên 5.600. Nghĩa tiếng Việt dịch từ nghĩa tiếng Anh của CC-CEDICT. Xem thêm Bài đọc HSK 7–9 và những thay đổi của HSK 3.0.
走过场
走過場
zǒu guòchǎngHán Việt tẩu quá trường
làm qua loa, làm cho có lệ
thành ngữ走弯路
走彎路
zǒu wānlùHán Việt tẩu loan lộ
đi đường vòng, đi vòng
thành ngữ走漏
zǒulòuHán Việt tẩu lậu
làm lộ, rò rỉ (thông tin, bí mật...)
động từ走势
走勢
zǒushìHán Việt tẩu thế
xu hướng, diễn biến
danh từ走私
zǒusīHán Việt tẩu tư
buôn lậu
động từ走投无路
走投無路
zǒutóu-wúlùHán Việt tẩu đầu vô lộ
cùng đường, bước vào ngõ cụt
thành ngữ走向
zǒuxiàngHán Việt tẩu hướng
hướng đi, xu hướng
danh từ揍
zòuHán Việt tấu
đánh, đập (ai)
động từ奏效
zòuxiàoHán Việt tấu hiệu
có hiệu quả, thấy kết quả
động từ租赁
租賃
zūlìnHán Việt tô nhẫm
thuê; cho thuê; thuê mướn
động từ足不出户
足不出戶
zúbùchūhùHán Việt túc bất xuất hộ
đóng cửa không ra ngoài; ru rú trong nhà
thành ngữ足迹
足跡
zújìHán Việt túc tích
dấu chân
danh từ足智多谋
足智多謀
zúzhì-duōmóuHán Việt túc trí đa mưu
túc trí đa mưu; nhiều mưu mẹo
thành ngữ祖传
祖傳
zǔchuánHán Việt tổ truyền
truyền từ tổ tiên, gia truyền
động từ祖父
zǔfùHán Việt tổ phụ
ông nội
danh từ祖籍
zǔjíHán Việt tổ tịch
quê gốc, nguyên quán
danh từ组建
組建
zǔjiànHán Việt tổ kiến
thành lập, tổ chức
động từ阻拦
阻攔
zǔlánHán Việt trở lan
ngăn cản, cản lại
động từ阻力
zǔlìHán Việt trở lực
lực cản, sức cản
danh từ祖母
zǔmǔHán Việt tổ mẫu
bà nội
danh từ阻挠
阻撓
zǔnáoHán Việt trở nạo
cản trở, ngăn cản
động từ组装
組裝
zǔzhuāngHán Việt tổ trang
lắp ráp; ráp lại
động từ祖宗
zǔzongHán Việt tổ tông
tổ tông, tổ tiên
danh từ钻空子
鑽空子
zuān kòngziHán Việt toàn khống tử
lợi dụng sơ hở; tận dụng kẽ hở; nắm lấy cơ hội (nhất là để làm điều xấu)
thành ngữ钻研
鑽研
zuānyánHán Việt toàn nghiên
nghiên cứu sâu, miệt mài nghiên cứu
động từ钻石
鑽石
zuànshíHán Việt toản thạch
kim cương
danh từ嘴唇
zuǐchúnHán Việt chuỷ thần
môi
danh từ罪犯
zuìfànHán Việt tội phạm
tội phạm
danh từ罪魁祸首
罪魁禍首
zuìkuí-huòshǒuHán Việt tội khôi hoạ thủ
đầu sỏ tội phạm, thủ phạm chính; kẻ chủ mưu
thành ngữ尊贵
尊貴
zūnguìHán Việt tôn quý
cao quý; tôn quý
tính từ遵循
zūnxúnHán Việt tuân tuần
tuân theo, noi theo, tuân thủ
động từ尊严
尊嚴
zūnyánHán Việt tôn nghiêm
phẩm giá; nhân phẩm
danh từ遵照
zūnzhàoHán Việt tuân chiếu
làm theo (quy tắc)
động từ琢磨
zuómoHán Việt trác ma
suy ngẫm
động từ左顾右盼
左顧右盼
zuǒgù-yòupànHán Việt tả cố hữu phán
nhìn quanh quất; liếc ngang liếc dọc
thành ngữ作弊
zuòbìHán Việt tác tệ
gian lận; gian lận trong thi cử
động từ作对
作對
zuòduìHán Việt tác đối
đối đầu, chống lại
động từ作废
作廢
zuòfèiHán Việt tác phế
mất hiệu lực; hủy bỏ
động từ作风
作風
zuòfēngHán Việt tác phong
phong cách; tác phong
danh từ作客
zuòkèHán Việt tác khách
ở nhờ với tư cách khách; ở lại làm khách; tạm trú
động từ作料
zuòliaoHán Việt tác liệu
gia vị
danh từ坐落
zuòluòHán Việt toạ lạc
tọa lạc, nằm ở
động từ座谈
座談
zuòtánHán Việt toạ đàm
toạ đàm; trao đổi thân mật
động từ作为
作為
作物
zuòwùHán Việt tác vật
cây trồng; nông sản
danh từ作息
zuòxīHán Việt tác tức
làm việc và nghỉ ngơi
động từ座右铭
座右銘
zuòyòumíngHán Việt toạ hữu minh
châm ngôn sống; phương châm
danh từ作战
作戰
zuòzhànHán Việt tác chiến
chiến đấu; tác chiến
động từ做证
作證
zuòzhèngHán Việt tố chứng
làm chứng; chứng thực
động từ做主
作主
zuòzhǔHán Việt tố chủ
quyết định; có quyền quyết định cuối cùng
động từ