Theo đề cương HSK 3.0 chính thức

Từ vựng HSK 7–9

5.600 từ xuất hiện lần đầu ở cấp này · 11.000 từ tính dồn · đang hiện 1–50 trên 5.600. Nghĩa tiếng Việt dịch từ nghĩa tiếng Anh của CC-CEDICT. Xem thêm Bài đọc HSK 7–9 và những thay đổi của HSK 3.0.

Danh sách từ HSK 7–9 dạng PDF

5.600 từ mới ở HSK 7–9, có pinyin, nghĩa và một câu ví dụ lấy từ bài đọc của chúng tôi. Miễn phí khi có tài khoản RealHSK.

  • 挨

    āiHán Việt ai

    sát, kề bên

    động từ, giới từ
  • 挨家挨户

    挨家挨戶

    āijiā-āihùHán Việt ai gia ai hộ

    đi từng nhà

    thành ngữ
  • 哀求

    āiqiúHán Việt ai cầu

    van xin; cầu xin

    động từ
  • 挨

    áiHán Việt ai

    chịu đựng, hứng chịu

    động từ
  • 癌

    áiHán Việt ngai

    ung thư

    danh từ
  • 癌症

    áizhèngHán Việt ngai chứng

    ung thư

    danh từ
  • 爱不释手

    愛不釋手

    àibúshìshǒuHán Việt ái bất thích thủ

    yêu thích đến mức không nỡ rời tay; cực kỳ mê, không thể cưỡng lại

    thành ngữ
  • 爱戴

    愛戴

    àidàiHán Việt ái đội

    kính yêu; yêu mến và kính trọng

    động từ
  • 暧昧

    曖昧

    àimèiHán Việt ái muội

    mập mờ, mơ hồ

    tính từ
  • 爱慕

    愛慕

    àimùHán Việt ái mộ

    ngưỡng mộ; yêu mến

    động từ
  • 碍事

    礙事

    àishìHán Việt ngại sự

    vướng víu, cản trở

    động từ, tính từ
  • 爱惜

    愛惜

    àixīHán Việt ái tích

    trân trọng; quý trọng

    động từ
  • 艾滋病

    àizībìngHán Việt ngải tư bệnh

    AIDS, bệnh AIDS

    danh từ
  • 安定

    āndìngHán Việt an định

    ổn định

    tính từ, động từ
  • 安抚

    安撫

    ānfǔHán Việt an phủ

    xoa dịu; trấn an

    động từ
  • 安眠药

    安眠藥

    ānmiányàoHán Việt an miên dược

    thuốc ngủ

    danh từ
  • 安宁

    安寧

    ānníngHán Việt an ninh

    yên bình

    tính từ
  • 安稳

    安穩

    ānwěnHán Việt an ổn

    vững vàng; ổn định; điềm tĩnh; bình thản; (giấc ngủ) say; (quá trình chuyển tiếp) suôn sẻ

    tính từ
    Có trong 1 bài đọc
  • 安详

    安詳

    ānxiángHán Việt an tường

    thanh thản; điềm tĩnh

    tính từ
  • 安心

    ānxīnHán Việt an tâm

    yên tâm

    tính từ
  • 安逸

    ānyìHán Việt an dật

    thoải mái, nhàn nhã

    tính từ
  • 安置

    ānzhìHán Việt an trí

    sắp xếp chỗ ở cho; bố trí

    động từ
  • 暗地里

    暗地裡

    àndìlǐHán Việt ám địa lý

    ngầm; thầm; lén lút

    danh từ
  • 案件

    ànjiànHán Việt án kiện

    vụ án

    danh từ
  • 按理

    ànlǐHán Việt án lý

    theo lẽ thường; thông thường; bình thường

    phó từ
  • 按钮

    按鈕

    ànniǔHán Việt án nữu

    nút bấm

    danh từ
    Có trong 1 bài đọc
  • 按说

    按說

    ànshuōHán Việt án thuyết

    theo lẽ thường; thông thường; bình thường

    phó từ
  • 暗中

    ànzhōngHán Việt ám trung

    ngấm ngầm, trong bóng tối

    danh từ
  • 凹

    āoHán Việt ao

    lõm; trũng; (đầu) cái (đầu nối, v.v.)

    tính từ
  • 熬

    áoHán Việt ngao

    ninh; hầm; sắc (thuốc)

    động từ
  • 傲

    àoHán Việt ngạo

    kiêu ngạo, tự hào

    tính từ
  • 傲慢

    àomànHán Việt ngạo mạn

    kiêu căng, ngạo mạn

    tính từ
  • 奥秘

    奧祕

    àomìHán Việt ảo bí

    bí ẩn; điều huyền bí

    danh từ
  • 扒

    bāHán Việt bóc

    bóc, lột

    động từ
  • 疤

    bāHán Việt ba

    sẹo

    danh từ
  • 巴不得

    bābudéHán Việt ba bất đắc

    mong mỏi, ước gì

    động từ
  • 八成

    bāchéngHán Việt bát thành

    tám phần mười, tám mươi phần trăm

    số từ, lượng từ, phó từ
  • 八卦

    bāguàHán Việt bát quái

    bát quái (tám quẻ trong Kinh Dịch)

    danh từ, tính từ
  • 巴结

    巴結

    bājieHán Việt ba kết

    nịnh bợ, xu nịnh

    động từ
  • 芭蕾

    bālěiHán Việt ba lôi

    ba lê

    danh từ
  • 巴掌

    bāzhangHán Việt ba chưởng

    lòng bàn tay

    danh từ
  • 拔

    báHán Việt bạt

    nhổ, rút lên

    động từ
  • 把柄

    bǎbǐngHán Việt bả bính

    điểm yếu bị nắm thóp; cán, tay cầm

    danh từ
  • 把关

    把關

    bǎguānHán Việt bả quan

    kiểm soát chất lượng; canh giữ cửa ải

    động từ
  • 把手

    bǎshouHán Việt bả thủ

    tay cầm, tay nắm

    danh từ
  • 靶子

    bǎziHán Việt bả tử

    bia ngắm, mục tiêu

    danh từ
  • 坝

    壩

    bàHán Việt bá

    đập (ngăn nước)

    danh từ
  • 霸道

    bàdàoHán Việt bá đạo

    bá đạo (đường lối của kẻ bá chủ); ngang ngược

    tính từ
  • 罢工

    罷工

    bàgōngHán Việt bãi công

    đình công, bãi công

    động từ
  • 罢了

    罷了

    bàleHán Việt bãi liễu

    thôi, mà thôi (trợ từ ngữ khí, chỉ chỉ có thế)

    trợ từ