
HSK 5Xã hội đương đại
教奶奶打视频电话Dạy bà gọi video
按钮
按鈕
ànniǔHán Việt án nữu
nút bấm
danh từ我告诉奶奶,按红色的按钮就可以挂断电话。
远方
遠方
yuǎnfāngHán Việt viễn phương
phương xa
danh từ奶奶看着我的手机,问我能不能看见远方的叔叔。
挂断
掛斷
guàduànHán Việt quải đoạn
cúp (điện thoại)
我告诉奶奶,按红色的按钮就可以挂断电话。
靠近
kàojìnHán Việt kháo cận
gần với
động từ奶奶戴上眼镜,小心地把脸靠近屏幕,看得很认真。
屏幕
píngmùHán Việt bình mạc
màn hình (TV, máy tính hoặc phim)
danh từ我先在屏幕上找到叔叔的名字,把手机放在奶奶面前。
软件
軟件
ruǎnjiànHán Việt nhuyễn kiện
phần mềm (máy tính)
danh từ我说当然可以,然后打开了一个视频电话软件。
出现
出現
chūxiànHán Việt xuất hiện
xuất hiện
động từ叔叔的脸出现在屏幕上,他笑着问:“妈,您能看见我吗?”
厨房
廚房
chúfángHán Việt trù phòng
nhà bếp
danh từ星期天下午,我和奶奶坐在厨房的桌子旁边聊天。
打通
dǎtōngHán Việt đả thông
thông đường, mở lối
奶奶轻轻按了一下,电话很快就打通了。
轻轻
輕輕
qīngqīngHán Việt khinh khinh
nhẹ nhàng, khẽ
奶奶轻轻按了一下,电话很快就打通了。
能不能
A positive-negative question pattern asking whether someone can or cannot do something.
问我能不能看见远方的叔叔
把 + object + verb + 在 + place
The 把 construction shows what happens to an object, often placing it somewhere.
把手机放在奶奶面前
- 1MEANING
按钮ànniǔ
Bấm vào nghĩa đúng.
- 2WORD
“phương xa”
Bấm vào từ đúng.
- 3MEANING
挂断guàduàn
Bấm vào nghĩa đúng.
- 4WORD
“gần với”
Bấm vào từ đúng.
- 5MEANING
屏幕píngmù
Bấm vào nghĩa đúng.
- 6WORD
“phần mềm”
Bấm vào từ đúng.
- 7MEANING
出现chūxiàn
Bấm vào nghĩa đúng.
- 8WORD
“nhà bếp”
Bấm vào từ đúng.
- 9MEANING
打通dǎtōng
Bấm vào nghĩa đúng.
- 10WORD
“nhẹ nhàng, khẽ”
Bấm vào từ đúng.
Tải về & luyện tậpPremium
Chia sẻ bài đọc này
Đọc tiếp
Thêm bài đọc HSK 5RealHSK Premium
Học được nhiều hơn từ mỗi bài đọc
Giữ lại những từ bạn gặp: mỗi từ quay lại đúng lúc bạn sắp quên.
- Ôn từ vựng hằng ngày
- Kiểm tra đọc hiểu cho bài mới
- Giải thích từng đáp án
RealHSK is free to read. If it helps you, you can support us so we can keep adding stories and audio.




Bình luận
Bình luận được duyệt trước khi hiển thị.