
HSK 5Xã hội đương đại
三十五岁学游泳Ba mươi lăm tuổi học bơi
游泳池
yóuyǒngchíHán Việt du vịnh trì
bể bơi, hồ bơi
我是在北方长大的,小时候家附近没有游泳池,所以一直不会游泳。
尝试
嘗試
chángshìHán Việt thường thí
thử; thử nghiệm
động từ我尝试了好几次,每次脸刚碰到水,就紧张地抬起头来。
成人
chéngrénHán Việt thành nhân
trưởng thành
động từ, danh từ我在家附近的游泳馆报名参加了一个成人班。
此后
此後
cǐhòuHán Việt thử hậu
sau đó
danh từ此后,我每天下班都去训练半个小时。
呼吸
hūxīHán Việt hô hấp
thở; hít thở
động từ先在水浅的地方练呼吸,再练腿的动作。
缓慢
緩慢
huǎnmànHán Việt hoãn mạn
chậm, chậm chạp
tính từ姿势不好看,速度也很缓慢,游完一次要在池边休息半天。
决心
決心
juéxīnHán Việt quyết tâm
quyết tâm
danh từ, động từ那时我就下了决心:今年一定要学游泳。
克服
kèfúHán Việt khắc phục
chinh phục
động từ“你越紧张,身体就越硬,越容易往下沉。想学好游泳,先要克服这种害怕。”
碰到
pèngdàoHán Việt bính đáo
gặp phải, tình cờ gặp
我尝试了好几次,每次脸刚碰到水,就紧张地抬起头来。
体力
體力
tǐlìHán Việt thể lực
thể lực
danh từ教练说,大人学游泳比孩子难,不是因为体力不行,而是因为害怕。
越…越…
The more something happens, the more another result occurs.
你越紧张,身体就越硬,越容易往下沉。
不是…而是…
Not A, but B; used to correct a mistaken reason or description.
不是因为体力不行,而是因为害怕。
- 1MEANING
游泳池yóuyǒngchí
Bấm vào nghĩa đúng.
- 2WORD
“thử”
Bấm vào từ đúng.
- 3MEANING
成人chéngrén
Bấm vào nghĩa đúng.
- 4WORD
“sau đó”
Bấm vào từ đúng.
- 5MEANING
呼吸hūxī
Bấm vào nghĩa đúng.
- 6WORD
“chậm, chậm chạp”
Bấm vào từ đúng.
- 7MEANING
决心juéxīn
Bấm vào nghĩa đúng.
- 8WORD
“chinh phục”
Bấm vào từ đúng.
- 9MEANING
碰到pèngdào
Bấm vào nghĩa đúng.
- 10WORD
“thể lực”
Bấm vào từ đúng.
Premium
Kiểm tra đọc hiểu
4 câu hỏi về bài này, viết bằng tiếng Trung theo kiểu đề thi HSK. Sau mỗi câu trả lời, bạn sẽ thấy đáp án đúng và lý do.
Tải về & luyện tậpPremium
Chia sẻ bài đọc này
Đọc tiếp
Thêm bài đọc HSK 5RealHSK Premium
Học được nhiều hơn từ mỗi bài đọc
Kiểm tra mức độ hiểu bài. Học từ mỗi câu trả lời.
- Bài kiểm tra đọc hiểu 4 câu cho bài này
- Giải thích từng đáp án
- Ôn từ vựng hằng ngày
RealHSK is free to read. If it helps you, you can support us so we can keep adding stories and audio.




Bình luận
Bình luận được duyệt trước khi hiển thị.