
HSK 5Công việc
会上不说话的人Người không nói gì trong cuộc họp
采用
採用
cǎiyòngHán Việt thái dụng
áp dụng
động từ那个活动最后采用的就是她的方案。
沉默
chénmòHán Việt trầm mặc
ít nói
động từ讲完以后,经理问大家有什么意见,会议室里沉默了好一会儿。
成本
chéngběnHán Việt thành bản
chi phí (sản xuất, v.v.); giá thành
danh từ她小声问我:“刚才大家说的那几个方案,是不是都没有考虑成本?”
打断
打斷
dǎduànHán Việt đả đoạn
ngắt lời
động từ她讲的时候显得很紧张,声音也不大,可是没有人打断她。
发言
發言
fāyánHán Việt phát ngôn
phát biểu
động từ, danh từ每次开会,发言最多的总是那几个人,小刘几乎从来不说话。
反应
反應
fǎnyìngHán Việt phản ứng
phản ứng
động từ, danh từ我一下子没反应过来。
方案
fāng’ànHán Việt phương án
phương án, kế hoạch
danh từ上个月,公司打算举办一个新的活动,让我们部门出方案。
观点
觀點
guāndiǎnHán Việt quan điểm
quan điểm
danh từ会上大家讨论了一个多小时,观点很多,但是谁也说服不了谁。
具体
具體
jùtǐHán Việt cụ thể
cụ thể, chi tiết
tính từ, động từ方案不长,只有两页,但是非常具体:每一项要花多少钱、需要几个人、多长时间完成,都写得清清楚楚。
碰见
碰見
pèngjiànHán Việt bính kiến
tình cờ gặp
động từ开完会,我在电梯里碰见小刘。
不一定
means 'not necessarily'; it shows something may not be true even if people assume so.
会上发言少的人,不一定没有想法。
从那以后
means 'from then on' or 'since then'; it introduces what happened after a turning point.
从那以后,经理开会的时候常常会主动问一句:“小刘,你怎么看?”
- 1MEANING
采用cǎiyòng
Bấm vào nghĩa đúng.
- 2WORD
“ít nói”
Bấm vào từ đúng.
- 3MEANING
成本chéngběn
Bấm vào nghĩa đúng.
- 4WORD
“ngắt lời”
Bấm vào từ đúng.
- 5MEANING
发言fāyán
Bấm vào nghĩa đúng.
- 6WORD
“phản ứng”
Bấm vào từ đúng.
- 7MEANING
方案fāng’àn
Bấm vào nghĩa đúng.
- 8WORD
“quan điểm”
Bấm vào từ đúng.
- 9MEANING
具体jùtǐ
Bấm vào nghĩa đúng.
- 10WORD
“tình cờ gặp”
Bấm vào từ đúng.
Premium
Kiểm tra đọc hiểu
4 câu hỏi về bài này, viết bằng tiếng Trung theo kiểu đề thi HSK. Sau mỗi câu trả lời, bạn sẽ thấy đáp án đúng và lý do.
Tải về & luyện tậpPremium
Chia sẻ bài đọc này
Đọc tiếp
Thêm bài đọc HSK 5RealHSK Premium
Học được nhiều hơn từ mỗi bài đọc
Kiểm tra mức độ hiểu bài. Học từ mỗi câu trả lời.
- Bài kiểm tra đọc hiểu 4 câu cho bài này
- Giải thích từng đáp án
- Ôn từ vựng hằng ngày
RealHSK is free to read. If it helps you, you can support us so we can keep adding stories and audio.




Bình luận
Bình luận được duyệt trước khi hiển thị.