Theo đề cương HSK 3.0 chính thức

Từ vựng HSK 5

1.600 từ xuất hiện lần đầu ở cấp này · 3.600 từ tính dồn · đang hiện 1–50 trên 1.600. Nghĩa tiếng Việt dịch từ nghĩa tiếng Anh của CC-CEDICT. Xem thêm Bài đọc HSK 5 và những thay đổi của HSK 3.0.

Danh sách từ HSK 5 dạng PDF

1.600 từ mới ở HSK 5, có pinyin, nghĩa và một câu ví dụ lấy từ bài đọc của chúng tôi. Miễn phí khi có tài khoản RealHSK.

  • 哎

    āiHán Việt ai

    này!, ê!

    thán từ
  • 哎呀

    āiyāHán Việt ai nha

    ôi chao, trời ơi (thán từ biểu thị ngạc nhiên, sửng sốt hoặc thán phục)

    thán từ
  • 唉

    àiHán Việt ai

    than ôi, ôi

    thán từ
  • 爱护

    愛護

    àihùHán Việt ái hộ

    yêu quý; bảo vệ; gìn giữ

    động từ
  • 安

    ānHán Việt an

    làm yên lòng; trấn an

    tính từ, động từ
    Có trong 1 bài đọc
  • 安全带

    安全帶

    ānquándàiHán Việt an toàn đới

    dây an toàn

    danh từ
  • 安慰

    ānwèiHán Việt an uý

    an ủi

    động từ, tính từ
  • 安装

    安裝

    ānzhuāngHán Việt an trang

    lắp đặt; cài đặt

    động từ
  • 暗

    ànHán Việt ám

    tối

  • 熬夜

    áoyèHán Việt ngao dạ

    thức khuya; thức trắng đêm

    động từ
    Có trong 1 bài đọc
  • 把握

    bǎwòHán Việt bả ác

    nắm chắc, nắm bắt

    động từ, danh từ
  • 白

    báiHán Việt bạch

    trắng

  • 半夜

    bànyèHán Việt bán dạ

    nửa đêm

    số từ, lượng từ, danh từ
    Có trong 1 bài đọc
  • 傍晚

    bàngwǎnHán Việt bàng vãn

    vào buổi tối

  • 包裹

    bāoguǒHán Việt bao khoả

    gói, bọc

    động từ, danh từ
  • 包含

    bāohánHán Việt bao hàm

    chứa đựng, bao hàm

    động từ
    Có trong 1 bài đọc
  • 包括

    bāokuòHán Việt bao quát

    bao gồm

    động từ
  • 包装

    包裝

    bāozhuāngHán Việt bao trang

    đóng gói

    động từ, danh từ
  • 薄

    báoHán Việt bạc

    mỏng

    tính từ
  • 宝

    寶

    bǎoHán Việt bảo

    báu vật, châu báu

    danh từ
  • 保

    bǎoHán Việt bảo

    bảo vệ, che chở, giữ gìn

    động từ, danh từ
  • 保安

    bǎo’ānHán Việt bảo an

    bảo đảm an ninh trật tự

    động từ, danh từ
  • 宝贝

    寶貝

    bǎobèiHán Việt bảo bối

    bảo bối, vật quý; cục cưng

    danh từ
  • 保持

    bǎochíHán Việt bảo trì

    giữ, duy trì

    động từ
  • 保存

    bǎocúnHán Việt bảo tồn

    bảo tồn, giữ gìn

    động từ
    Có trong 1 bài đọc
  • 宝贵

    寶貴

    bǎoguìHán Việt bảo quý

    quý giá

    tính từ
    Có trong 1 bài đọc
  • 保留

    bǎoliúHán Việt bảo lưu

    giữ lại

  • 保险

    保險

    bǎoxiǎnHán Việt bảo hiểm

    bảo hiểm

    danh từ, tính từ
  • 保质期

    保質期

    bǎozhìqīHán Việt bảo chất kỳ

    hạn sử dụng

    danh từ
  • 报到

    報到

    bàodàoHán Việt báo đáo

    trình diện, có mặt nhận nhiệm vụ

    động từ
  • 报道

    報道

    bàodàoHán Việt báo đạo

    đưa tin, tường thuật

    động từ, danh từ
  • 报告

    報告

    bàogàoHán Việt báo cáo

    thông báo, báo cho biết

    động từ, danh từ
    Có trong 2 bài đọc
  • 报警

    報警

    bàojǐngHán Việt báo cảnh

    báo động; báo cảnh sát

    động từ
  • 暴雨

    bàoyǔHán Việt bạo vũ

    mưa như trút

    danh từ
    Có trong 1 bài đọc
  • 抱怨

    bàoyuànHán Việt bão oán

    phàn nàn, than phiền

  • 背

    bèiHán Việt bối

    lưng (của cơ thể hoặc vật)

    danh từ, động từ, tính từ
    Có trong 1 bài đọc
  • 背后

    背後

    bèihòuHán Việt bối hậu

    phía sau, đằng sau

    danh từ
  • 背景

    bèijǐngHán Việt bối cảnh

    bối cảnh; phông nền; hoàn cảnh

    danh từ
  • 被子

    bèiziHán Việt bị tử

    chăn, mền

    danh từ
  • 本

    běnHán Việt bản

    rễ; gốc; thân

  • 本地

    běndìHán Việt bản địa

    địa phương; bản địa

    danh từ
    Có trong 1 bài đọc
  • 本领

    本領

    běnlǐngHán Việt bản lãnh

    kỹ năng; bản lĩnh; tài năng

    danh từ
  • 本人

    běnrénHán Việt bản nhân

    tôi; bản thân tôi; chính tôi

    đại từ
  • 本质

    本質

    běnzhìHán Việt bản chất

    bản chất

    danh từ
  • 彼此

    bǐcǐHán Việt bỉ thử

    nhau; lẫn nhau

    đại từ
    Có trong 1 bài đọc
  • 比分

    bǐfēnHán Việt tỷ phân

    tỷ số

    danh từ
  • 比例

    bǐlìHán Việt tỷ lệ

    tỷ lệ

    danh từ
  • 比喻

    bǐyùHán Việt tỷ dụ

    so sánh; ví von

    động từ, danh từ
  • 必

    bìHán Việt tất

    nhất định, ắt hẳn

    phó từ
  • 毕竟

    畢竟

    bìjìngHán Việt tất cánh

    rốt cuộc; suy cho cùng

    phó từ
    Có trong 2 bài đọc