
HSK 3Đời sống hằng ngày
在火车站找伞Tìm ô ở ga tàu hỏa
办公室
辦公室
bàngōngshìHán Việt biện công thất
văn phòng
danh từ我很着急,去了火车站的办公室,问那里的服务员。
服务员
服務員
fúwùyuánHán Việt phục vụ viên
bồi bàn, nhân viên phục vụ
我很着急,去了火车站的办公室,问那里的服务员。
比较
比較
bǐjiàoHán Việt tỷ giảo
so sánh
động từ, giới từ, phó từ我说:“我的伞是蓝的,比较长,有白花。”
城市
chéngshìHán Việt thành thị
thành phố; thị trấn
danh từ昨天下午,我坐火车到了一个小城市。
后来
後來
hòuláiHán Việt hậu lai
sau đó; về sau
danh từ我拿出伞,走进火车站里,后来找不到它了。
检查
檢查
jiǎncháHán Việt kiểm tra
kiểm tra
động từ服务员检查了一下,在门后面找到了我的伞。
忘记
忘記
wàngjìHán Việt vong ký
quên
động từ我拿着伞,坐出租车回家了,没有再忘记它。
着急
著急
zháojíHán Việt trước cấp
lo lắng; lo âu
tính từ我很着急,去了火车站的办公室,问那里的服务员。
蓝
藍
lánHán Việt lam
xanh lam, xanh dương
tính từ我说:“我的伞是蓝的,比较长,有白花。”
伞
傘
sǎnHán Việt tản
ô; dù
danh từ我拿出伞,走进火车站里,后来找不到它了。
正在 + Verb
Used to say an action is happening right now; here it describes rain at that moment.
正在下雨
找不到
A potential complement meaning 'cannot find' (verb + 不 + result complement).
后来找不到它了
- 1MEANING
办公室bàngōngshì
Bấm vào nghĩa đúng.
- 2WORD
“bồi bàn, nhân viên phục vụ”
Bấm vào từ đúng.
- 3MEANING
比较bǐjiào
Bấm vào nghĩa đúng.
- 4WORD
“thành phố”
Bấm vào từ đúng.
- 5MEANING
后来hòulái
Bấm vào nghĩa đúng.
- 6WORD
“kiểm tra”
Bấm vào từ đúng.
- 7MEANING
忘记wàngjì
Bấm vào nghĩa đúng.
- 8WORD
“lo lắng”
Bấm vào từ đúng.
- 9MEANING
蓝lán
Bấm vào nghĩa đúng.
Tải về & luyện tậpPremium
Chia sẻ bài đọc này
Đọc tiếp
Thêm bài đọc HSK 3RealHSK Premium
Học được nhiều hơn từ mỗi bài đọc
Giữ lại những từ bạn gặp: mỗi từ quay lại đúng lúc bạn sắp quên.
- Ôn từ vựng hằng ngày
- Kiểm tra đọc hiểu cho bài mới
- Giải thích từng đáp án
RealHSK is free to read. If it helps you, you can support us so we can keep adding stories and audio.




Bình luận
Bình luận được duyệt trước khi hiển thị.