
HSK 3Xã hội đương đại
带奶奶坐高铁Đưa bà đi tàu cao tốc
够
夠
gòuHán Việt cú
đủ
động từ, phó từ下车的时候她说:“这么快就到了?我还没坐够呢。”
夜
yèHán Việt dạ
đêm
danh từ, lượng từ奶奶以前坐过火车,那时候从我们家到北京要坐一天一夜。
怎么办
怎麼辦
zěnme bànHán Việt chẩm ma biện
làm sao đây; phải làm thế nào
thành ngữ她说:“路上时间长,饿了怎么办?”
不用
búyòngHán Việt bất dụng
không cần
phó từ我说:“奶奶,不用带这么多。”
出发
出發
chūfāHán Việt xuất phát
xuất phát
động từ出发前,她准备了很多吃的:鸡蛋、面包、水果,还有一大杯茶。
房子
fángziHán Việt phòng tử
nhà
danh từ树、房子、河,很快就过去了。
高铁
高鐵
gāotiěHán Việt cao thiết
đường sắt cao tốc
danh từ上个月,我带奶奶坐高铁去北京看叔叔。
叔叔
shūshuHán Việt thúc thúc
chú (em trai của bố)
danh từ上个月,我带奶奶坐高铁去北京看叔叔。
一直
yìzhíHán Việt nhất trực
thẳng (theo đường thẳng)
phó từ上车以后,奶奶一直看着外面。
以后
以後
yǐhòuHán Việt dĩ hậu
sau khi
danh từ上车以后,奶奶一直看着外面。
Tên riêng
从…到…
Shows the starting point and destination, meaning 'from ... to ...'.
从我们家到北京要坐一天一夜。
把…都…
The 把 construction moves the object before the verb; 都 means 'all'.
奶奶把鸡蛋都给了他。
- 1WORD
“đêm”
Bấm vào từ đúng.
- 2MEANING
怎么办zěnme bàn
Bấm vào nghĩa đúng.
- 3WORD
“không cần”
Bấm vào từ đúng.
- 4MEANING
出发chūfā
Bấm vào nghĩa đúng.
- 5WORD
“nhà”
Bấm vào từ đúng.
- 6MEANING
高铁gāotiě
Bấm vào nghĩa đúng.
- 7WORD
“chú”
Bấm vào từ đúng.
- 8MEANING
一直yìzhí
Bấm vào nghĩa đúng.
- 9WORD
“sau khi”
Bấm vào từ đúng.
Tải về & luyện tậpPremium
Chia sẻ bài đọc này
Đọc tiếp
Thêm bài đọc HSK 3RealHSK Premium
Học được nhiều hơn từ mỗi bài đọc
Giữ lại những từ bạn gặp: mỗi từ quay lại đúng lúc bạn sắp quên.
- Ôn từ vựng hằng ngày
- Kiểm tra đọc hiểu cho bài mới
- Giải thích từng đáp án
RealHSK is free to read. If it helps you, you can support us so we can keep adding stories and audio.




Bình luận
Bình luận được duyệt trước khi hiển thị.