
HSK 3Xã hội đương đại
还差一个人Còn thiếu một người
半天
bàntiānHán Việt bán thiên
nửa ngày
số từ, lượng từ有人星期六能来,有人只能星期天来,说了半天也没说好。
比赛
比賽
bǐsàiHán Việt tỷ tái
cuộc thi (thể thao, v.v.)
động từ, danh từ他把球给我:“先玩一会儿,又不是参加比赛。”
参加
參加
cānjiāHán Việt tham gia
tham dự
động từ他把球给我:“先玩一会儿,又不是参加比赛。”
接球
jiēqiúHán Việt tiếp cầu
đỡ bóng giao (bóng chuyền, quần vợt, v.v.)
开始的时候,我不太想接球,怕大家等我。
球场
球場
qiúchǎngHán Việt cầu trường
sân vận động
danh từ星期天下午,我去球场找朋友。
只能
zhǐ néngHán Việt chỉ năng
chỉ có thể
thành ngữ有人星期六能来,有人只能星期天来,说了半天也没说好。
最好
zuìhǎoHán Việt tối hảo
tốt nhất
phó từ我说星期天,最好晚一点儿,下午三点还是太热了。
差
chàHán Việt sai
thiếu; kém
tính từ, động từ他正在打篮球,看见我就问:“我们还差一个人,你来不来?”
怕
pàHán Việt phạ
sợ
động từ, phó từ开始的时候,我不太想接球,怕大家等我。
打篮球
打籃球
dǎ lánqiúHán Việt đả lam cầu
chơi bóng rổ
他正在打篮球,看见我就问:“我们还差一个人,你来不来?”
正在 + 动词
Shows an action happening right now.
他正在打篮球。
…才…
Used to say the second action happened only after the first, often later than expected.
朋友叫了我几次,我才跑过去。
- 1MEANING
半天bàntiān
Bấm vào nghĩa đúng.
- 2WORD
“cuộc thi”
Bấm vào từ đúng.
- 3MEANING
参加cānjiā
Bấm vào nghĩa đúng.
- 4WORD
“đỡ bóng giao”
Bấm vào từ đúng.
- 5MEANING
球场qiúchǎng
Bấm vào nghĩa đúng.
- 6WORD
“chỉ có thể”
Bấm vào từ đúng.
- 7MEANING
最好zuìhǎo
Bấm vào nghĩa đúng.
- 8WORD
“thiếu”
Bấm vào từ đúng.
- 9MEANING
怕pà
Bấm vào nghĩa đúng.
- 10WORD
“chơi bóng rổ”
Bấm vào từ đúng.
Tải về & luyện tậpPremium
Chia sẻ bài đọc này
Đọc tiếp
Thêm bài đọc HSK 3RealHSK Premium
Học được nhiều hơn từ mỗi bài đọc
Giữ lại những từ bạn gặp: mỗi từ quay lại đúng lúc bạn sắp quên.
- Ôn từ vựng hằng ngày
- Kiểm tra đọc hiểu cho bài mới
- Giải thích từng đáp án
RealHSK is free to read. If it helps you, you can support us so we can keep adding stories and audio.




Bình luận
Bình luận được duyệt trước khi hiển thị.