
HSK 3Đời sống hằng ngày
今天不去游泳Hôm nay không đi bơi
地方
dìfāngHán Việt địa phương
vùng
danh từ他说公园旁边有一个游泳的地方,我们可以一起去。
公园
公園
gōngyuánHán Việt công viên
công viên
danh từ他说公园旁边有一个游泳的地方,我们可以一起去。
聊天
liáotiānHán Việt liêu thiên
trò chuyện; tán gẫu
我们一起走路回家,路上一直在聊天。
然后
然後
ránhòuHán Việt nhiên hậu
sau đó, rồi, sau này
liên từ回到家,我洗澡了,喝了一点儿水,然后就睡觉了。
洗澡
xǐzǎoHán Việt tẩy táo
tắm
động từ回到家,我洗澡了,喝了一点儿水,然后就睡觉了。
需要
xūyàoHán Việt nhu yếu
cần; muốn; đòi hỏi; yêu cầu
động từ, danh từ他问我是不是不舒服,我说身体没有问题,需要休息。
一直
yìzhíHán Việt nhất trực
thẳng (theo đường thẳng)
phó từ我们一起走路回家,路上一直在聊天。
告诉
告訴
gàosuHán Việt cáo tố
nói với, bảo, cho biết
động từ我告诉他,今天工作很多,我觉得很累。
路上
lùshangHán Việt lộ thượng
trên đường
danh từ我们一起走路回家,路上一直在聊天。
旁边
旁邊
pángbiānHán Việt bàng biên
bên cạnh; chỗ kề bên
danh từ他说公园旁边有一个游泳的地方,我们可以一起去。
是不是
Used to ask or report a yes/no question meaning whether something is the case.
他问我是不是不舒服
V + 了 + V
Repeating a verb with 了 shows a brief or tentative action.
我想了想
- 1MEANING
地方dìfāng
Bấm vào nghĩa đúng.
- 2WORD
“công viên”
Bấm vào từ đúng.
- 3MEANING
聊天liáotiān
Bấm vào nghĩa đúng.
- 4WORD
“sau đó, rồi, sau này”
Bấm vào từ đúng.
- 5MEANING
洗澡xǐzǎo
Bấm vào nghĩa đúng.
- 6WORD
“cần”
Bấm vào từ đúng.
- 7MEANING
一直yìzhí
Bấm vào nghĩa đúng.
- 8WORD
“nói với, bảo, cho biết”
Bấm vào từ đúng.
- 9MEANING
路上lùshang
Bấm vào nghĩa đúng.
- 10WORD
“bên cạnh”
Bấm vào từ đúng.
Tải về & luyện tậpPremium
Chia sẻ bài đọc này
Đọc tiếp
Thêm bài đọc HSK 3RealHSK Premium
Học được nhiều hơn từ mỗi bài đọc
Giữ lại những từ bạn gặp: mỗi từ quay lại đúng lúc bạn sắp quên.
- Ôn từ vựng hằng ngày
- Kiểm tra đọc hiểu cho bài mới
- Giải thích từng đáp án
RealHSK is free to read. If it helps you, you can support us so we can keep adding stories and audio.




Bình luận
Bình luận được duyệt trước khi hiển thị.