
HSK 3Xã hội đương đại
我们学校的运动会Hội thao của trường chúng tôi
跳远
跳遠
tiàoyuǎnHán Việt khiêu viễn
nhảy xa (điền kinh)
động từ然后,我去看一个好朋友的跳远比赛。
运动会
運動會
yùndònghuìHán Việt vận động hội
đại hội thể thao, hội thao
danh từ今天是我们学校的运动会,我和同学都很高兴。
比赛
比賽
bǐsàiHán Việt tỷ tái
cuộc thi (thể thao, v.v.)
động từ, danh từ早上九点,我要参加一百米跑步比赛。
参加
參加
cānjiāHán Việt tham gia
tham dự
động từ早上九点,我要参加一百米跑步比赛。
成绩
成績
chéngjìHán Việt thành tích
thành tích
danh từ我跑得很快,最后跑完了比赛,成绩不错。
害怕
hàipàHán Việt hại phạ
sợ, sợ hãi
động từ比赛开始以前,我有一点儿着急,我告诉自己不要害怕。
马上
馬上
mǎshàngHán Việt mã thượng
ngay lập tức
phó từ老师说“开始”,我马上跑出去。
然后
然後
ránhòuHán Việt nhiên hậu
sau đó, rồi, sau này
liên từ然后,我去看一个好朋友的跳远比赛。
一边
一邊
yìbiānHán Việt nhất biên
một bên
phó từ他的跳远成绩很好,大家一边笑一边说:“好!”
以前
yǐqiánHán Việt dĩ tiền
trước đây
danh từ比赛开始以前,我有一点儿着急,我告诉自己不要害怕。
一边…一边…
Used to show two actions happening at the same time.
大家一边笑一边说:“好!”
…的时候
Used after a time or action phrase to mean 'when...'.
晚上回家的时候,我还想着比赛的事情。
- 1MEANING
跳远tiàoyuǎn
Bấm vào nghĩa đúng.
- 2WORD
“đại hội thể thao, hội thao”
Bấm vào từ đúng.
- 3MEANING
比赛bǐsài
Bấm vào nghĩa đúng.
- 4WORD
“tham dự”
Bấm vào từ đúng.
- 5MEANING
成绩chéngjì
Bấm vào nghĩa đúng.
- 6WORD
“sợ, sợ hãi”
Bấm vào từ đúng.
- 7MEANING
马上mǎshàng
Bấm vào nghĩa đúng.
- 8WORD
“sau đó, rồi, sau này”
Bấm vào từ đúng.
- 9MEANING
一边yìbiān
Bấm vào nghĩa đúng.
- 10WORD
“trước đây”
Bấm vào từ đúng.
Tải về & luyện tậpPremium
Chia sẻ bài đọc này
Đọc tiếp
Thêm bài đọc HSK 3RealHSK Premium
Học được nhiều hơn từ mỗi bài đọc
Giữ lại những từ bạn gặp: mỗi từ quay lại đúng lúc bạn sắp quên.
- Ôn từ vựng hằng ngày
- Kiểm tra đọc hiểu cho bài mới
- Giải thích từng đáp án
RealHSK is free to read. If it helps you, you can support us so we can keep adding stories and audio.




Bình luận
Bình luận được duyệt trước khi hiển thị.