
HSK 3Đời sống hằng ngày
早上在小商店吃豆浆和面包Bữa sáng ở tiệm nhỏ: sữa đậu nành và bánh mì
豆浆
豆漿
dòujiāngHán Việt đậu tương
sữa đậu nành
danh từ路上,我在一个小商店买面包和豆浆。
窗户
窗戶
chuānghuHán Việt song hộ
cửa sổ
danh từ我站在窗户旁边,一边吃面包,一边喝豆浆。
阿姨
āyíHán Việt a di
dì (chị hoặc em gái của mẹ)
danh từ卖豆浆的阿姨很热情。
热情
熱情
rèqíngHán Việt nhiệt tình
thân thiện, nhiệt tình
tính từ卖豆浆的阿姨很热情。
一边
一邊
yìbiānHán Việt nhất biên
một bên
phó từ我站在窗户旁边,一边吃面包,一边喝豆浆。
一共
yígòngHán Việt nhất cộng
tổng cộng; tất cả
phó từ我问:“豆浆和面包一共多少钱?”
吃完
chīwánHán Việt cật hoàn
ăn xong
吃完,我坐地铁去公司上班。
地铁
地鐵
dìtiěHán Việt địa thiết
tàu điện ngầm
danh từ吃完,我坐地铁去公司上班。
路上
lùshangHán Việt lộ thượng
trên đường
danh từ路上,我在一个小商店买面包和豆浆。
旁边
旁邊
pángbiānHán Việt bàng biên
bên cạnh; chỗ kề bên
danh từ我站在窗户旁边,一边吃面包,一边喝豆浆。
一边…一边…
Used to say someone does two actions at the same time.
我站在窗户旁边,一边吃面包,一边喝豆浆。
坐 + 交通工具 + 去 + 地点
Used to say how someone goes to a place by a vehicle.
我坐地铁去公司上班。
- 1MEANING
豆浆dòujiāng
Bấm vào nghĩa đúng.
- 2WORD
“cửa sổ”
Bấm vào từ đúng.
- 3MEANING
阿姨āyí
Bấm vào nghĩa đúng.
- 4WORD
“thân thiện, nhiệt tình”
Bấm vào từ đúng.
- 5MEANING
一边yìbiān
Bấm vào nghĩa đúng.
- 6WORD
“tổng cộng”
Bấm vào từ đúng.
- 7MEANING
吃完chīwán
Bấm vào nghĩa đúng.
- 8WORD
“tàu điện ngầm”
Bấm vào từ đúng.
- 9MEANING
路上lùshang
Bấm vào nghĩa đúng.
- 10WORD
“bên cạnh”
Bấm vào từ đúng.
Tải về & luyện tậpPremium
Chia sẻ bài đọc này
Đọc tiếp
Thêm bài đọc HSK 3RealHSK Premium
Học được nhiều hơn từ mỗi bài đọc
Giữ lại những từ bạn gặp: mỗi từ quay lại đúng lúc bạn sắp quên.
- Ôn từ vựng hằng ngày
- Kiểm tra đọc hiểu cho bài mới
- Giải thích từng đáp án
RealHSK is free to read. If it helps you, you can support us so we can keep adding stories and audio.




Bình luận
Bình luận được duyệt trước khi hiển thị.