
HSK 3Giáo dục
周末比上学还忙Cuối tuần còn bận hơn đi học
电梯
電梯
diàntīHán Việt điện thê
thang máy
danh từ星期六早上八点,我在电梯里遇到她和她妈妈。
花园
花園
huāyuánHán Việt hoa viên
vườn hoa, khu vườn
danh từ她一个人坐在花园里。
邻居
鄰居
línjūHán Việt lân cư
hàng xóm
danh từ邻居的女儿上三年级。
年级
年級
niánjíHán Việt niên cấp
lớp
danh từ邻居的女儿上三年级。
一直
yìzhíHán Việt nhất trực
thẳng (theo đường thẳng)
phó từ孩子没说话,一直看着电梯的门。
遇到
yùdàoHán Việt ngộ đáo
gặp, bắt gặp, tình cờ gặp
động từ星期六早上八点,我在电梯里遇到她和她妈妈。
遇见
遇見
yùjiànHán Việt ngộ kiến
gặp
động từ星期天晚上,我又在楼下遇见她。
周末
週末
zhōumòHán Việt chu mạt
cuối tuần
danh từ我问:“周末还上课吗?”
作业
作業
zuòyèHán Việt tác nghiệp
bài tập ở trường
danh từ她说:“上完了。妈妈让我回家做作业,我说我想先坐五分钟。”
打篮球
打籃球
dǎ lánqiúHán Việt đả lam cầu
chơi bóng rổ
她妈妈说:“上午学画画,下午学游泳,明天还要学跳舞和打篮球。”
还 + Verb (+ 吗)
还 before a verb can mean 'still' or 'also/even' in a question, asking whether something continues or happens in addition.
周末还上课吗?
让 + somebody + verb phrase
让 means 'let' or 'make' someone do something; the person comes after 让, followed by the action.
妈妈让我回家做作业
- 1MEANING
电梯diàntī
Bấm vào nghĩa đúng.
- 2WORD
“vườn hoa, khu vườn”
Bấm vào từ đúng.
- 3MEANING
邻居línjū
Bấm vào nghĩa đúng.
- 4WORD
“lớp”
Bấm vào từ đúng.
- 5MEANING
一直yìzhí
Bấm vào nghĩa đúng.
- 6WORD
“gặp, bắt gặp, tình cờ gặp”
Bấm vào từ đúng.
- 7MEANING
遇见yùjiàn
Bấm vào nghĩa đúng.
- 8WORD
“cuối tuần”
Bấm vào từ đúng.
- 9MEANING
作业zuòyè
Bấm vào nghĩa đúng.
- 10WORD
“chơi bóng rổ”
Bấm vào từ đúng.
Tải về & luyện tậpPremium
Chia sẻ bài đọc này
Đọc tiếp
Thêm bài đọc HSK 3RealHSK Premium
Học được nhiều hơn từ mỗi bài đọc
Giữ lại những từ bạn gặp: mỗi từ quay lại đúng lúc bạn sắp quên.
- Ôn từ vựng hằng ngày
- Kiểm tra đọc hiểu cho bài mới
- Giải thích từng đáp án
RealHSK is free to read. If it helps you, you can support us so we can keep adding stories and audio.




Bình luận
Bình luận được duyệt trước khi hiển thị.