
HSK 3Công việc
下雨以前Trước khi trời mưa
雨水
yǔshuǐHán Việt vũ thuỷ
nước mưa; lượng mưa; mưa
danh từ雨水也流进了店里。
接着
接著
jiēzheHán Việt tiếp trước
bắt và giữ lấy
động từ, phó từ接着就下起了大雨。
再说
再說
zàishuōHán Việt tái thuyết
nói lại
động từ, liên từ老周没再说什么,又去前面扫了。
吹
chuīHán Việt xuy
thổi
động từ两个箱子被风吹到了路中间,里面的纸也飞得到处都是。
流
liúHán Việt lưu
chảy
động từ雨水也流进了店里。
别的
別的
biédeHán Việt biệt đích
khác, cái khác
đại từ老周跑了回来,马上把箱子搬回店里,又帮他把别的东西搬到高一点儿的地方。
打扫
打掃
dǎsǎoHán Việt đả tảo
dọn dẹp, quét dọn
động từ老周像平时一样,正在街上打扫。
到处
到處
dàochùHán Việt đáo xứ
khắp nơi, đâu đâu cũng
phó từ两个箱子被风吹到了路中间,里面的纸也飞得到处都是。
地方
dìfangHán Việt địa phương
khu vực
danh từ老周跑了回来,马上把箱子搬回店里,又帮他把别的东西搬到高一点儿的地方。
街上
jiēshangHán Việt nhai thượng
trên phố
老周像平时一样,正在街上打扫。
又…又…
Used to say someone is doing two things at the same time or has two simultaneous actions/states.
小林又要收箱子,又要捡纸,急得不知道该先做哪一件。
先…吧
Used to suggest doing something first before other things.
先把箱子搬进来吧,别放在路边。
- 1MEANING
雨水yǔshuǐ
Bấm vào nghĩa đúng.
- 2WORD
“bắt và giữ lấy”
Bấm vào từ đúng.
- 3MEANING
再说zàishuō
Bấm vào nghĩa đúng.
- 4WORD
“thổi”
Bấm vào từ đúng.
- 5MEANING
流liú
Bấm vào nghĩa đúng.
- 6WORD
“khác, cái khác”
Bấm vào từ đúng.
- 7MEANING
打扫dǎsǎo
Bấm vào nghĩa đúng.
- 8WORD
“khắp nơi, đâu đâu cũng”
Bấm vào từ đúng.
- 9MEANING
地方dìfang
Bấm vào nghĩa đúng.
- 10WORD
“trên phố”
Bấm vào từ đúng.
Premium
Kiểm tra đọc hiểu
5 câu hỏi về bài này, viết bằng tiếng Trung theo kiểu đề thi HSK. Sau mỗi câu trả lời, bạn sẽ thấy đáp án đúng và lý do.
Tải về & luyện tậpPremium
Chia sẻ bài đọc này
Đọc tiếp
Thêm bài đọc HSK 3RealHSK Premium
Học được nhiều hơn từ mỗi bài đọc
Kiểm tra mức độ hiểu bài. Học từ mỗi câu trả lời.
- Bài kiểm tra đọc hiểu 5 câu cho bài này
- Giải thích từng đáp án
- Ôn từ vựng hằng ngày
RealHSK is free to read. If it helps you, you can support us so we can keep adding stories and audio.




Bình luận
Bình luận được duyệt trước khi hiển thị.