
HSK 3Đời sống hằng ngày
三楼的新房间Căn phòng mới ở tầng ba
街道
jiēdàoHán Việt nhai đạo
đường phố
danh từ新房间在三楼,离街道比较远,非常安静。
亮
liàngHán Việt lượng
chiếu sáng; lóe lên; bật sáng
tính từ, động từ弟弟进来,看了看,笑着说:“这个房间比以前那个房间更亮,也更舒服。”
安静
安靜
ānjìngHán Việt an tĩnh
yên tĩnh
tính từ以前我的房间在二楼,旁边总是有人说话,不太安静。
比较
比較
bǐjiàoHán Việt tỷ giảo
so sánh
động từ, giới từ, phó từ新房间在三楼,离街道比较远,非常安静。
开灯
開燈
kāidēngHán Việt khai đăng
bật đèn
搬完,我开灯,坐在椅子上看这个房间。
以前
yǐqiánHán Việt dĩ tiền
trước đây
danh từ以前我的房间在二楼,旁边总是有人说话,不太安静。
总是
總是
zǒngshìHán Việt tổng thị
luôn luôn
phó từ以前我的房间在二楼,旁边总是有人说话,不太安静。
作业
作業
zuòyèHán Việt tác nghiệp
bài tập ở trường
danh từ我也觉得这个新房间很好,我可以安静地做作业。
搬
bānHán Việt ban
chuyển nhà, dọn đến
động từ上个月,我们家把床和桌子搬到了这个楼的三楼的一个新房间。
旧
舊
jiùHán Việt cựu
cũ
tính từ晚上,我在新床上睡觉,觉得三楼的新房间比旧房间更安静、更亮。
把 + 宾语 + 动词 + 到/上去
The 把 construction shows what happens to an object; here it describes moving or taking something to a place.
妈妈把床和衣服拿上去。
比 + 名词 + 更 + 形容词
Used to compare two things, meaning one is even more [adjective] than the other.
这个房间比以前那个房间更亮,也更舒服。
- 1MEANING
街道jiēdào
Bấm vào nghĩa đúng.
- 2WORD
“chiếu sáng”
Bấm vào từ đúng.
- 3MEANING
安静ānjìng
Bấm vào nghĩa đúng.
- 4WORD
“so sánh”
Bấm vào từ đúng.
- 5MEANING
开灯kāidēng
Bấm vào nghĩa đúng.
- 6WORD
“trước đây”
Bấm vào từ đúng.
- 7MEANING
总是zǒngshì
Bấm vào nghĩa đúng.
- 8WORD
“bài tập ở trường”
Bấm vào từ đúng.
- 9MEANING
搬bān
Bấm vào nghĩa đúng.
- 10WORD
“cũ”
Bấm vào từ đúng.
Tải về & luyện tậpPremium
Chia sẻ bài đọc này
Đọc tiếp
Thêm bài đọc HSK 3RealHSK Premium
Học được nhiều hơn từ mỗi bài đọc
Giữ lại những từ bạn gặp: mỗi từ quay lại đúng lúc bạn sắp quên.
- Ôn từ vựng hằng ngày
- Kiểm tra đọc hiểu cho bài mới
- Giải thích từng đáp án
RealHSK is free to read. If it helps you, you can support us so we can keep adding stories and audio.




Bình luận
Bình luận được duyệt trước khi hiển thị.