Theo đề cương HSK 3.0 chính thức
Từ vựng HSK 3
500 từ xuất hiện lần đầu ở cấp này · 1.000 từ tính dồn · đang hiện 1–50 trên 500. Nghĩa tiếng Việt dịch từ nghĩa tiếng Anh của CC-CEDICT. Xem thêm Bài đọc HSK 3 và những thay đổi của HSK 3.0.
阿姨
āyíHán Việt a di
dì (chị hoặc em gái của mẹ)
danh từ矮
ǎiHán Việt ải
(người) thấp, lùn
tính từ爱人
愛人
àirenHán Việt ái nhân
vợ/chồng; bạn đời
danh từ安静
安靜
ānjìngHán Việt an tĩnh
yên tĩnh
tính từ安全
把
bǎHán Việt bả
cầm, nắm
lượng từ, giới từ搬
bānHán Việt ban
chuyển nhà, dọn đến
động từ班级
班級
bānjíHán Việt ban cấp
lớp (nhóm học sinh)
danh từ搬家
bānjiāHán Việt ban gia
chuyển nhà, dọn nhà
động từ办
辦
办法
辦法
bànfǎHán Việt biện pháp
cách, biện pháp
danh từ办公室
辦公室
bàngōngshìHán Việt biện công thất
văn phòng
danh từ半天
bàntiānHán Việt bán thiên
nửa ngày
số từ, lượng từ帮助
幫助
bāngzhùHán Việt bang trợ
giúp đỡ; hỗ trợ
động từ饱
飽
bǎoHán Việt bão
ăn no
tính từ报纸
報紙
北
běiHán Việt bắc
phía bắc, bắc
danh từ北方
被
bèiHán Việt bị
chăn
giới từ笔记
筆記
bǐjìHán Việt bút ký
ghi chép; vở ghi
danh từ比较
比較
bǐjiàoHán Việt tỷ giảo
so sánh
động từ, giới từ, phó từ笔记本
筆記本
bǐjìběnHán Việt bút ký bản
vở ghi chép; sổ tay (văn phòng phẩm)
danh từ比如
比赛
比賽
bǐsàiHán Việt tỷ tái
cuộc thi (thể thao, v.v.)
động từ, danh từCó trong 2 bài đọc
必须
必須
bìxūHán Việt tất tu
phải, cần phải
phó từCó trong 2 bài đọc
变
變
biànHán Việt biến
thay đổi
động từ遍
biànHán Việt biến
khắp nơi
lượng từ变成
變成
biànchéngHán Việt biến thành
biến thành
động từ变化
變化
biànhuàHán Việt biến hoá
(nội động từ) thay đổi; biến đổi
động từ, danh từ表演
biǎoyǎnHán Việt biểu diễn
biểu diễn; trình diễn
động từ别的
別的
biédeHán Việt biệt đích
khác, cái khác
đại từ别人
別人
biérénHán Việt biệt nhân
người khác
đại từ宾馆
賓館
bīnguǎnHán Việt tân quán
nhà khách, khách sạn
danh từ冰
bīngHán Việt băng
băng, nước đá
danh từ, động từ冰激凌
bīngjīlíngHán Việt băng kích lăng
kem
danh từ冰箱
bīngxiāngHán Việt băng rương
tủ lạnh
danh từCó trong 3 bài đọc
病人
bìngrénHán Việt bệnh nhân
bệnh nhân
danh từ不但
búdànHán Việt bất đãn
không những (... mà còn...)
liên từ不见
不見
bújiànHán Việt bất kiến
biến mất
động từCó trong 2 bài đọc
不用
búyòngHán Việt bất dụng
không cần
phó từ不同
bù tóngHán Việt bất đồng
khác nhau
thành ngữCó trong 2 bài đọc
不久
不行
才
cáiHán Việt tài
khả năng; tài năng
phó từ菜单
菜單
参加
參加
cānjiāHán Việt tham gia
tham dự
động từ草
cǎoHán Việt thảo
cỏ
danh từ草地
层
層
céngHán Việt tầng
chồng chất lên nhau
lượng từCó trong 2 bài đọc
查
cháHán Việt tra
nghiên cứu
động từ