Pinyin

HSK 2Giáo dục
新同学找教室Bạn học mới tìm phòng học
操场
操場
cāochǎngHán Việt thao trường
sân chơi
danh từ我说:“我和你一起找。那是操场,前面是办公室。”
办公室
辦公室
bàngōngshìHán Việt biện công thất
văn phòng
danh từ我说:“我和你一起找。那是操场,前面是办公室。”
教室
jiàoshìHán Việt giáo thất
phòng học, lớp học
danh từ他不知道教室在哪儿,看见我,就问:“同学,教室在哪儿?”
开始
開始
kāishǐHán Việt khai thuỷ
bắt đầu
động từ, danh từ课还没有开始,我们就到了教室。
前面
qiánmiànHán Việt tiền diện
phía trước
danh từ我说:“我和你一起找。那是操场,前面是办公室。”
一起
yìqǐHán Việt nhất khởi
cùng một chỗ
phó từ我说:“我和你一起找。那是操场,前面是办公室。”
走过
走過
zǒuguòHán Việt tẩu quá
đi ngang qua
我们走过操场,也去了办公室。
高兴
高興
gāoxìngHán Việt cao hứng
vui, vui vẻ
tính từ新同学很高兴,说:“谢谢你。”
今天
jīntiānHán Việt kim thiên
hôm nay
danh từ今天早上,学校来了一个新同学。
看见
看見
kànjiànHán Việt khán kiến
nhìn thấy
động từ他不知道教室在哪儿,看见我,就问:“同学,教室在哪儿?”
和…一起
Used to say someone does something together with another person.
我和你一起找。
还没有…就…
Shows that something happens before another expected action has happened.
课还没有开始,我们就到了教室。
0 / 10
- 1MEANING
操场cāochǎng
Bấm vào nghĩa đúng.
- 2WORD
“văn phòng”
Bấm vào từ đúng.
- 3MEANING
教室jiàoshì
Bấm vào nghĩa đúng.
- 4WORD
“bắt đầu”
Bấm vào từ đúng.
- 5MEANING
前面qiánmiàn
Bấm vào nghĩa đúng.
- 6WORD
“cùng một chỗ”
Bấm vào từ đúng.
- 7MEANING
走过zǒuguò
Bấm vào nghĩa đúng.
- 8WORD
“vui, vui vẻ”
Bấm vào từ đúng.
- 9MEANING
今天jīntiān
Bấm vào nghĩa đúng.
- 10WORD
“nhìn thấy”
Bấm vào từ đúng.
Tải về & luyện tậpPremium
Chia sẻ bài đọc này
Đọc tiếp
Thêm bài đọc HSK 2RealHSK Premium
Học được nhiều hơn từ mỗi bài đọc
Giữ lại những từ bạn gặp: mỗi từ quay lại đúng lúc bạn sắp quên.
- Ôn từ vựng hằng ngày
- Kiểm tra đọc hiểu cho bài mới
- Giải thích từng đáp án
RealHSK is free to read. If it helps you, you can support us so we can keep adding stories and audio.




Bình luận
Bình luận được duyệt trước khi hiển thị.