Pinyin

HSK 2Giáo dục
先坐在水边Trước tiên, hãy ngồi bên bờ nước
别的
別的
biédeHán Việt biệt đích
khác, cái khác
đại từ老师没说什么,让我坐在水边,看别的孩子游。
第二次
dì’èrcìHán Việt đệ nhị thứ
lần thứ hai
第二次上课,我下水了。
第一次
dìyīcìHán Việt đệ nhất thứ
lần đầu tiên
第一次上课,我站在水边,不想下去。
开始
開始
kāishǐHán Việt khai thuỷ
bắt đầu
động từ, danh từ我八岁开始学游泳。
路上
lùshangHán Việt lộ thượng
trên đường
danh từ回家的路上,他说他也不会游泳。
下去
xiàqùHán Việt hạ khứ
đi xuống
động từ第一次上课,我站在水边,不想下去。
游泳
yóuyǒngHán Việt du vịnh
bơi
động từ我八岁开始学游泳。
让
讓
ràngHán Việt nhượng
nhường
động từ, giới từ老师没说什么,让我坐在水边,看别的孩子游。
游
yóuHán Việt du
bơi
động từ老师没说什么,让我坐在水边,看别的孩子游。
站
zhànHán Việt trạm
đứng
danh từ第一次上课,我站在水边,不想下去。
开始 + 动词短语
Use 开始 before a verb phrase to say someone begins doing an action.
我八岁开始学游泳。
让 + 某人 + 动词短语
让 means 'let' or 'ask' someone to do something.
老师没说什么,让我坐在水边,看别的孩子游。
0 / 10
- 1MEANING
别的biéde
Bấm vào nghĩa đúng.
- 2WORD
“lần thứ hai”
Bấm vào từ đúng.
- 3MEANING
第一次dìyīcì
Bấm vào nghĩa đúng.
- 4WORD
“bắt đầu”
Bấm vào từ đúng.
- 5MEANING
路上lùshang
Bấm vào nghĩa đúng.
- 6WORD
“đi xuống”
Bấm vào từ đúng.
- 7MEANING
游泳yóuyǒng
Bấm vào nghĩa đúng.
- 8WORD
“nhường”
Bấm vào từ đúng.
- 9MEANING
游yóu
Bấm vào nghĩa đúng.
- 10WORD
“đứng”
Bấm vào từ đúng.
Premium
Kiểm tra đọc hiểu
3 câu hỏi về bài này, viết bằng tiếng Trung theo kiểu đề thi HSK. Sau mỗi câu trả lời, bạn sẽ thấy đáp án đúng và lý do.
Tải về & luyện tậpPremium
Chia sẻ bài đọc này
Đọc tiếp
Thêm bài đọc HSK 2RealHSK Premium
Học được nhiều hơn từ mỗi bài đọc
Kiểm tra mức độ hiểu bài. Học từ mỗi câu trả lời.
- Bài kiểm tra đọc hiểu 3 câu cho bài này
- Giải thích từng đáp án
- Ôn từ vựng hằng ngày
RealHSK is free to read. If it helps you, you can support us so we can keep adding stories and audio.




Bình luận
Bình luận được duyệt trước khi hiển thị.