Pinyin

HSK 2Công việc
小林的大杯子Chiếc cốc lớn của Tiểu Lâm
同事
tóngshìHán Việt đồng sự
đồng nghiệp
danh từ公司来了一个新同事,叫小林。
咖啡
kāfēiHán Việt ca phê
cà phê
danh từ杯子里不是咖啡,也不是茶,是水。
每天
měitiānHán Việt mỗi thiên
mỗi ngày
他每天都拿着一个大杯子上班。
拿
náHán Việt nã
cầm, nắm
động từ他每天都拿着一个大杯子上班。
没什么
沒什麼
méishénmeHán Việt một thậm ma
không sao; không có gì; đừng bận tâm
一个月后,公司的咖啡没什么人喝了。
星期五
xīngqīwǔHán Việt tinh kỳ ngũ
thứ Sáu
一个星期五,小林说:“今天我想喝一杯咖啡。”
杯子
bēiziHán Việt bôi tử
cốc; tách
danh từ他每天都拿着一个大杯子上班。
不好
bùhǎoHán Việt bất hảo
không tốt
他说:“喝了咖啡,晚上睡不好。”
不是
búshìHán Việt bất thị
không
杯子里不是咖啡,也不是茶,是水。
公司
gōngsīHán Việt công tư
công ty
danh từ公司来了一个新同事,叫小林。
每天都…
Used to say an action happens every day.
他每天都拿着一个大杯子上班。
不是…,也不是…,是…
Used to reject two possibilities, then state what something actually is.
杯子里不是咖啡,也不是茶,是水。
0 / 10
- 1MEANING
同事tóngshì
Bấm vào nghĩa đúng.
- 2WORD
“cà phê”
Bấm vào từ đúng.
- 3MEANING
每天měitiān
Bấm vào nghĩa đúng.
- 4WORD
“cầm, nắm”
Bấm vào từ đúng.
- 5MEANING
没什么méishénme
Bấm vào nghĩa đúng.
- 6WORD
“thứ Sáu”
Bấm vào từ đúng.
- 7MEANING
杯子bēizi
Bấm vào nghĩa đúng.
- 8WORD
“không tốt”
Bấm vào từ đúng.
- 9MEANING
不是búshì
Bấm vào nghĩa đúng.
- 10WORD
“công ty”
Bấm vào từ đúng.
Premium
Kiểm tra đọc hiểu
3 câu hỏi về bài này, viết bằng tiếng Trung theo kiểu đề thi HSK. Sau mỗi câu trả lời, bạn sẽ thấy đáp án đúng và lý do.
Tải về & luyện tậpPremium
Chia sẻ bài đọc này
Đọc tiếp
Thêm bài đọc HSK 2RealHSK Premium
Học được nhiều hơn từ mỗi bài đọc
Kiểm tra mức độ hiểu bài. Học từ mỗi câu trả lời.
- Bài kiểm tra đọc hiểu 3 câu cho bài này
- Giải thích từng đáp án
- Ôn từ vựng hằng ngày
RealHSK is free to read. If it helps you, you can support us so we can keep adding stories and audio.




Bình luận
Bình luận được duyệt trước khi hiển thị.