Pinyin

HSK 2Thiên nhiên và môi trường
门口的鸟Những chú chim ở cửa
路边
路邊
lùbiānHán Việt lộ biên
lề đường; ven đường; bên đường
danh từ鸟都在路边看着我,但是不过来。
只有
zhǐyǒuHán Việt chỉ hữu
chỉ có...
liên từ一开始,只有两只鸟来。
但是
dànshìHán Việt đãn thị
nhưng, tuy nhiên
liên từ鸟都在路边看着我,但是不过来。
过来
過來
guòláiHán Việt quá lai
qua đây, đến đây
động từ鸟都在路边看着我,但是不过来。
开始
開始
kāishǐHán Việt khai thuỷ
bắt đầu
động từ, danh từ一开始,只有两只鸟来。
每天
měitiānHán Việt mỗi thiên
mỗi ngày
奶奶每天早上起床,第一件事是给门口的鸟一点儿米饭。
门口
門口
ménkǒuHán Việt môn khẩu
cửa ra vào
danh từ奶奶每天早上起床,第一件事是给门口的鸟一点儿米饭。
奶奶
nǎinaiHán Việt nãi nãi
bà nội
danh từ奶奶每天早上起床,第一件事是给门口的鸟一点儿米饭。
下来
下來
xiàláiHán Việt hạ lai
đi xuống, xuống đây
động từ奶奶回家那天早上,她一走出门,鸟就都飞下来了。
走出
zǒuchūHán Việt tẩu xuất
bước ra, đi ra (khỏi phòng, qua cửa...)
奶奶回家那天早上,她一走出门,鸟就都飞下来了。
一…就…
Used to say that as soon as one action happens, another action happens immediately.
她一走出门,鸟就都飞下来了。
第一件事是…
Used to describe the first thing someone does.
第一件事是给门口的鸟一点儿米饭。
0 / 10
- 1MEANING
路边lùbiān
Bấm vào nghĩa đúng.
- 2WORD
“chỉ có...”
Bấm vào từ đúng.
- 3MEANING
但是dànshì
Bấm vào nghĩa đúng.
- 4WORD
“qua đây, đến đây”
Bấm vào từ đúng.
- 5MEANING
开始kāishǐ
Bấm vào nghĩa đúng.
- 6WORD
“mỗi ngày”
Bấm vào từ đúng.
- 7MEANING
门口ménkǒu
Bấm vào nghĩa đúng.
- 8WORD
“bà nội”
Bấm vào từ đúng.
- 9MEANING
下来xiàlái
Bấm vào nghĩa đúng.
- 10WORD
“bước ra, đi ra”
Bấm vào từ đúng.
Premium
Kiểm tra đọc hiểu
3 câu hỏi về bài này, viết bằng tiếng Trung theo kiểu đề thi HSK. Sau mỗi câu trả lời, bạn sẽ thấy đáp án đúng và lý do.
Tải về & luyện tậpPremium
Chia sẻ bài đọc này
Đọc tiếp
Thêm bài đọc HSK 2RealHSK Premium
Học được nhiều hơn từ mỗi bài đọc
Kiểm tra mức độ hiểu bài. Học từ mỗi câu trả lời.
- Bài kiểm tra đọc hiểu 3 câu cho bài này
- Giải thích từng đáp án
- Ôn từ vựng hằng ngày
RealHSK is free to read. If it helps you, you can support us so we can keep adding stories and audio.




Bình luận
Bình luận được duyệt trước khi hiển thị.