Pinyin

HSK 2Văn hóa và truyền thống
爸爸包的饺子Những chiếc sủi cảo bố gói
破
pòHán Việt phá
vỡ, rách, tách ra
động từ, tính từ饺子煮好了,有几个煮破了。
小时候
小時候
xiǎoshíhouHán Việt tiểu thời hậu
hồi nhỏ
danh từ奶奶说:“别,我要吃。你小时候包的,也是这样。”
过年
過年
guòniánHán Việt quá niên
ăn Tết, đón Tết (Âm lịch)
động từ过年前一天,我们一家人一起包饺子。
还是
還是
háishiHán Việt hoàn thị
vẫn (như trước)
phó từ, liên từ奶奶吃了一个:“四十年了,还是这样。”
奶奶
nǎinaiHán Việt nãi nãi
bà nội
danh từ奶奶说:“别,我要吃。你小时候包的,也是这样。”
一起
yìqǐHán Việt nhất khởi
cùng một chỗ
phó từ过年前一天,我们一家人一起包饺子。
这样
這樣
zhèyàngHán Việt giá dạng
loại này
đại từ奶奶说:“别,我要吃。你小时候包的,也是这样。”
包
bāoHán Việt bao
bao phủ, che phủ
động từ, danh từ, lượng từ过年前一天,我们一家人一起包饺子。
快
kuàiHán Việt khoái
nhanh, mau
tính từ, phó từ妈妈包得很快,也很好看。
前一天
qiányìtiānHán Việt tiền nhất thiên
ngày hôm trước (một sự kiện)
过年前一天,我们一家人一起包饺子。
动词 + 得 + 形容词
Used after a verb to describe how an action is done or how it turns out.
妈妈包得很快
是 + 人 + 动词 + 的
Used to emphasize who did an action, often for a known past event.
是爸爸包的
0 / 10
- 1MEANING
破pò
Bấm vào nghĩa đúng.
- 2WORD
“hồi nhỏ”
Bấm vào từ đúng.
- 3MEANING
过年guònián
Bấm vào nghĩa đúng.
- 4WORD
“vẫn”
Bấm vào từ đúng.
- 5MEANING
奶奶nǎinai
Bấm vào nghĩa đúng.
- 6WORD
“cùng một chỗ”
Bấm vào từ đúng.
- 7MEANING
这样zhèyàng
Bấm vào nghĩa đúng.
- 8WORD
“bao phủ, che phủ”
Bấm vào từ đúng.
- 9MEANING
快kuài
Bấm vào nghĩa đúng.
- 10WORD
“ngày hôm trước”
Bấm vào từ đúng.
Premium
Kiểm tra đọc hiểu
3 câu hỏi về bài này, viết bằng tiếng Trung theo kiểu đề thi HSK. Sau mỗi câu trả lời, bạn sẽ thấy đáp án đúng và lý do.
Tải về & luyện tậpPremium
Chia sẻ bài đọc này
Đọc tiếp
Thêm bài đọc HSK 2RealHSK Premium
Học được nhiều hơn từ mỗi bài đọc
Kiểm tra mức độ hiểu bài. Học từ mỗi câu trả lời.
- Bài kiểm tra đọc hiểu 3 câu cho bài này
- Giải thích từng đáp án
- Ôn từ vựng hằng ngày
RealHSK is free to read. If it helps you, you can support us so we can keep adding stories and audio.




Bình luận
Bình luận được duyệt trước khi hiển thị.