Pinyin

HSK 2Xã hội đương đại
饭桌上的手机Điện thoại trên bàn ăn
部
bùHán Việt bộ
bộ (cơ quan nhà nước)
danh từ, lượng từ第四天,包里只有三部手机。
只有
zhǐyǒuHán Việt chỉ hữu
chỉ có...
liên từ第四天,包里只有三部手机。
放
fàngHán Việt phóng
để
động từ妈妈笑了:“我今天要等一个电话,所以今天先不放。”
拿来
拿來
náláiHán Việt nã lai
mang đến
星期一,妈妈拿来一个小包:“吃饭的时候,手机都在这里。”
所以
suǒyǐHán Việt sở dĩ
do đó; vì vậy
liên từ妈妈笑了:“我今天要等一个电话,所以今天先不放。”
小包
xiǎobāoHán Việt tiểu bao
túi nhỏ
星期一,妈妈拿来一个小包:“吃饭的时候,手机都在这里。”
包
bāoHán Việt bao
bao phủ, che phủ
động từ, danh từ, lượng từ第四天,包里只有三部手机。
等
děngHán Việt đẳng
đợi đến khi; đến lúc; cho đến khi
động từ, giới từ妈妈笑了:“我今天要等一个电话,所以今天先不放。”
笑
xiàoHán Việt tiếu
cười
động từ第二天,爸爸说了公司里的一件事,我们都笑了。
第二天
dì’èrtiānHán Việt đệ nhị thiên
hôm sau; ngày hôm sau
第二天,爸爸说了公司里的一件事,我们都笑了。
…的时候
Used after a time or action phrase to mean 'when...' or 'during...'.
我们家吃晚饭的时候,每个人都在看手机。
只有
Means 'only have' or 'there are only'.
包里只有三部手机。
0 / 9
- 1MEANING
部bù
Bấm vào nghĩa đúng.
- 2WORD
“chỉ có...”
Bấm vào từ đúng.
- 3WORD
“mang đến”
Bấm vào từ đúng.
- 4MEANING
所以suǒyǐ
Bấm vào nghĩa đúng.
- 5WORD
“túi nhỏ”
Bấm vào từ đúng.
- 6MEANING
包bāo
Bấm vào nghĩa đúng.
- 7WORD
“đợi đến khi”
Bấm vào từ đúng.
- 8MEANING
笑xiào
Bấm vào nghĩa đúng.
- 9WORD
“hôm sau”
Bấm vào từ đúng.
Premium
Kiểm tra đọc hiểu
3 câu hỏi về bài này, viết bằng tiếng Trung theo kiểu đề thi HSK. Sau mỗi câu trả lời, bạn sẽ thấy đáp án đúng và lý do.
Tải về & luyện tậpPremium
Chia sẻ bài đọc này
Đọc tiếp
Thêm bài đọc HSK 2RealHSK Premium
Học được nhiều hơn từ mỗi bài đọc
Kiểm tra mức độ hiểu bài. Học từ mỗi câu trả lời.
- Bài kiểm tra đọc hiểu 3 câu cho bài này
- Giải thích từng đáp án
- Ôn từ vựng hằng ngày
RealHSK is free to read. If it helps you, you can support us so we can keep adding stories and audio.




Bình luận
Bình luận được duyệt trước khi hiển thị.