Pinyin

HSK 2Đời sống hằng ngày
杯子在哪个箱子里Cái cốc ở trong thùng nào?
箱子
xiāngziHán Việt rương tử
va li
danh từ今天我们搬到了新家,房间里都是箱子。
搬
bānHán Việt ban
chuyển nhà, dọn đến
động từ今天我们搬到了新家,房间里都是箱子。
碗
wǎnHán Việt oản
bát, chén
danh từ她拿来几个吃饭的碗。
打开
打開
dǎkāiHán Việt đả khai
mở
động từ我打开一个,是书。
但是
dànshìHán Việt đãn thị
nhưng, tuy nhiên
liên từ晚上我想喝水,但是不知道杯子在哪个箱子里。
拿来
拿來
náláiHán Việt nã lai
mang đến
她拿来几个吃饭的碗。
这样
這樣
zhèyàngHán Việt giá dạng
loại này
đại từ爸爸说:“这样喝水,也很好玩儿。”
拿
náHán Việt nã
cầm, nắm
động từ我们一家人拿着碗喝水。
第二天
dì’èrtiānHán Việt đệ nhị thiên
hôm sau; ngày hôm sau
第二天早上,我找到了那几个杯子。
好玩儿
好玩兒
hǎowánrHán Việt hảo ngoạn nhi
vui, thú vị
tính từ爸爸说:“这样喝水,也很好玩儿。”
在 + 哪 + 量词 + 名词 + 里
Used to ask which container or place something is in.
不知道杯子在哪个箱子里。
别 + 动词 + 了
Used to tell someone to stop doing something.
别找了。
0 / 10
- 1MEANING
箱子xiāngzi
Bấm vào nghĩa đúng.
- 2WORD
“chuyển nhà, dọn đến”
Bấm vào từ đúng.
- 3MEANING
碗wǎn
Bấm vào nghĩa đúng.
- 4WORD
“mở”
Bấm vào từ đúng.
- 5MEANING
但是dànshì
Bấm vào nghĩa đúng.
- 6WORD
“mang đến”
Bấm vào từ đúng.
- 7MEANING
这样zhèyàng
Bấm vào nghĩa đúng.
- 8WORD
“cầm, nắm”
Bấm vào từ đúng.
- 9MEANING
第二天dì’èrtiān
Bấm vào nghĩa đúng.
- 10WORD
“vui, thú vị”
Bấm vào từ đúng.
Premium
Kiểm tra đọc hiểu
3 câu hỏi về bài này, viết bằng tiếng Trung theo kiểu đề thi HSK. Sau mỗi câu trả lời, bạn sẽ thấy đáp án đúng và lý do.
Tải về & luyện tậpPremium
Chia sẻ bài đọc này
Đọc tiếp
Thêm bài đọc HSK 2RealHSK Premium
Học được nhiều hơn từ mỗi bài đọc
Kiểm tra mức độ hiểu bài. Học từ mỗi câu trả lời.
- Bài kiểm tra đọc hiểu 3 câu cho bài này
- Giải thích từng đáp án
- Ôn từ vựng hằng ngày
RealHSK is free to read. If it helps you, you can support us so we can keep adding stories and audio.




Bình luận
Bình luận được duyệt trước khi hiển thị.