Pinyin

HSK 2Đời sống hằng ngày
楼下的面包店Tiệm bánh mì dưới nhà
关门
關門
guānménHán Việt quan môn
đóng cửa
我家楼下有一个面包店,晚上八点关门。
关
關
guānHán Việt quan
đèo; ải
động từ, danh từ昨天七点我去的时候,门关着。
不好意思
bù hǎoyìsiHán Việt bất hảo ý tứ
cảm thấy ngại
thành ngữ她说:“不好意思。”
经常
經常
jīngchángHán Việt kinh thường
thường xuyên, luôn luôn, hay
phó từ我经常去买面包。
开门
開門
kāiménHán Việt khai môn
mở cửa
我说:“来了,你们没开门。”
考试
考試
kǎoshìHán Việt khảo thí
thi, dự thi
động từ, danh từ门上写着:“孩子明天考试。”
楼下
樓下
lóuxiàHán Việt lâu hạ
tầng dưới, dưới lầu
我家楼下有一个面包店,晚上八点关门。
门
門
ménHán Việt môn
cổng
danh từ昨天七点我去的时候,门关着。
送
sòngHán Việt tống
gửi; giao; chuyển
động từ她给了我一个小面包:“这个送你。”
远
遠
yuǎnHán Việt viễn
xa
tính từ我去了远一点儿的商店,那里的面包没有楼下的好吃。
A 没有 B 好吃
Used to compare two things: A is not as tasty as B.
那里的面包没有楼下的好吃。
…的时候
Means 'when...' and marks the time when something happens.
昨天七点我去的时候,门关着。
0 / 10
- 1MEANING
关门guānmén
Bấm vào nghĩa đúng.
- 2WORD
“đèo”
Bấm vào từ đúng.
- 3MEANING
不好意思bù hǎoyìsi
Bấm vào nghĩa đúng.
- 4WORD
“thường xuyên, luôn luôn, hay”
Bấm vào từ đúng.
- 5MEANING
开门kāimén
Bấm vào nghĩa đúng.
- 6WORD
“thi, dự thi”
Bấm vào từ đúng.
- 7MEANING
楼下lóuxià
Bấm vào nghĩa đúng.
- 8WORD
“cổng”
Bấm vào từ đúng.
- 9MEANING
送sòng
Bấm vào nghĩa đúng.
- 10WORD
“xa”
Bấm vào từ đúng.
Premium
Kiểm tra đọc hiểu
3 câu hỏi về bài này, viết bằng tiếng Trung theo kiểu đề thi HSK. Sau mỗi câu trả lời, bạn sẽ thấy đáp án đúng và lý do.
Tải về & luyện tậpPremium
Chia sẻ bài đọc này
Đọc tiếp
Thêm bài đọc HSK 2RealHSK Premium
Học được nhiều hơn từ mỗi bài đọc
Kiểm tra mức độ hiểu bài. Học từ mỗi câu trả lời.
- Bài kiểm tra đọc hiểu 3 câu cho bài này
- Giải thích từng đáp án
- Ôn từ vựng hằng ngày
RealHSK is free to read. If it helps you, you can support us so we can keep adding stories and audio.




Bình luận
Bình luận được duyệt trước khi hiển thị.