Pinyin

HSK 2Thông tin cơ bản
爷爷一百零二岁?Ông một trăm lẻ hai tuổi sao?
路上
lùshangHán Việt lộ thượng
trên đường
danh từ回家的路上,爷爷笑了。
身体
身體
shēntǐHán Việt thân thể
cơ thể
danh từ爷爷身体不舒服,我和他一起去医院。
生日
shēngrìHán Việt sinh nhật
sinh nhật
danh từ医院让我们在电脑上写他的姓名和生日。
舒服
shūfuHán Việt thư phục
thoải mái, dễ chịu
tính từ爷爷身体不舒服,我和他一起去医院。
姓名
xìngmíngHán Việt tính danh
họ tên
danh từ医院让我们在电脑上写他的姓名和生日。
爷爷
爺爺
yéyeHán Việt gia gia
ông nội
danh từ爷爷身体不舒服,我和他一起去医院。
一起
yìqǐHán Việt nhất khởi
cùng một chỗ
phó từ爷爷身体不舒服,我和他一起去医院。
这么
這麼
zhèmeHán Việt giá ma
như thế này, thế này
đại từ他说:“我一百零二岁,身体还这么好?”
让
讓
ràngHán Việt nhượng
nhường
động từ, giới từ医院让我们在电脑上写他的姓名和生日。
笑
xiàoHán Việt tiếu
cười
động từ回家的路上,爷爷笑了。
和…一起
Used to say someone does something together with another person.
我和他一起去医院。
让…
Used to say someone is asked or allowed to do something.
医院让我们在电脑上写他的姓名和生日。
0 / 10
- 1MEANING
路上lùshang
Bấm vào nghĩa đúng.
- 2WORD
“cơ thể”
Bấm vào từ đúng.
- 3MEANING
生日shēngrì
Bấm vào nghĩa đúng.
- 4WORD
“thoải mái, dễ chịu”
Bấm vào từ đúng.
- 5MEANING
姓名xìngmíng
Bấm vào nghĩa đúng.
- 6WORD
“ông nội”
Bấm vào từ đúng.
- 7MEANING
一起yìqǐ
Bấm vào nghĩa đúng.
- 8WORD
“như thế này, thế này”
Bấm vào từ đúng.
- 9MEANING
让ràng
Bấm vào nghĩa đúng.
- 10WORD
“cười”
Bấm vào từ đúng.
Premium
Kiểm tra đọc hiểu
3 câu hỏi về bài này, viết bằng tiếng Trung theo kiểu đề thi HSK. Sau mỗi câu trả lời, bạn sẽ thấy đáp án đúng và lý do.
Tải về & luyện tậpPremium
Chia sẻ bài đọc này
Đọc tiếp
Thêm bài đọc HSK 2RealHSK Premium
Học được nhiều hơn từ mỗi bài đọc
Kiểm tra mức độ hiểu bài. Học từ mỗi câu trả lời.
- Bài kiểm tra đọc hiểu 3 câu cho bài này
- Giải thích từng đáp án
- Ôn từ vựng hằng ngày
RealHSK is free to read. If it helps you, you can support us so we can keep adding stories and audio.




Bình luận
Bình luận được duyệt trước khi hiển thị.