Pinyin

HSK 2Đời sống hằng ngày
我的生日Sinh nhật của tôi
快乐
快樂
kuàilèHán Việt khoái lạc
vui vẻ, vui sướng
tính từ我很快乐。
生日
shēngrìHán Việt sinh nhật
sinh nhật
danh từ今天是我的生日。
送给
送給
sònggěiHán Việt tống cấp
gửi
朋友送给我水果和牛奶。
跳舞
tiàowǔHán Việt khiêu vũ
khiêu vũ, nhảy múa
động từ我们一起唱歌、跳舞。
一起
yìqǐHán Việt nhất khởi
cùng một chỗ
phó từ我们一起唱歌、跳舞。
唱歌
chànggēHán Việt xướng ca
hát, ca hát
我们一起唱歌、跳舞。
东西
東西
dōngxiHán Việt đông tây
thứ; vật; đồ
danh từ妈妈做了好吃的东西。
好吃
hǎochīHán Việt hảo cật
ngon
tính từ妈妈做了好吃的东西。
今天
jīntiānHán Việt kim thiên
hôm nay
danh từ今天是我的生日。
妈妈
媽媽
māmaHán Việt má má
mẹ
danh từ妈妈做了好吃的东西。
Subj. + 是 + Noun
The verb 是 links a subject and a noun phrase to state identity or a fact.
今天是我的生日。
Verb + 了
The particle 了 after a verb indicates that the action is completed.
妈妈做了好吃的东西。
0 / 10
- 1MEANING
快乐kuàilè
Bấm vào nghĩa đúng.
- 2WORD
“sinh nhật”
Bấm vào từ đúng.
- 3MEANING
送给sònggěi
Bấm vào nghĩa đúng.
- 4WORD
“khiêu vũ, nhảy múa”
Bấm vào từ đúng.
- 5MEANING
一起yìqǐ
Bấm vào nghĩa đúng.
- 6WORD
“hát, ca hát”
Bấm vào từ đúng.
- 7MEANING
东西dōngxi
Bấm vào nghĩa đúng.
- 8WORD
“ngon”
Bấm vào từ đúng.
- 9MEANING
今天jīntiān
Bấm vào nghĩa đúng.
- 10WORD
“mẹ”
Bấm vào từ đúng.
Tải về & luyện tậpPremium
Chia sẻ bài đọc này
Đọc tiếp
Thêm bài đọc HSK 2RealHSK Premium
Học được nhiều hơn từ mỗi bài đọc
Giữ lại những từ bạn gặp: mỗi từ quay lại đúng lúc bạn sắp quên.
- Ôn từ vựng hằng ngày
- Kiểm tra đọc hiểu cho bài mới
- Giải thích từng đáp án
RealHSK is free to read. If it helps you, you can support us so we can keep adding stories and audio.




Bình luận
Bình luận được duyệt trước khi hiển thị.