Theo đề cương HSK 3.0 chính thức
Từ vựng HSK 2
200 từ xuất hiện lần đầu ở cấp này · 500 từ tính dồn · đang hiện 1–50 trên 200. Nghĩa tiếng Việt dịch từ nghĩa tiếng Anh của CC-CEDICT. Xem thêm Bài đọc HSK 2 và những thay đổi của HSK 3.0.
啊
aHán Việt a
trợ từ cuối câu, biểu thị khẳng định, tán thành hoặc đồng ý
trợ từCó trong 2 bài đọc
爱好
愛好
àihàoHán Việt ái hiếu
thích; yêu thích; ham thích; say mê
động từ, danh từ白色
báisèHán Việt bạch sắc
màu trắng
danh từ班
bānHán Việt ban
lớp; nhóm; đội
danh từ, lượng từCó trong 2 bài đọc
帮
幫
bāngHán Việt bang
giúp
động từ帮忙
幫忙
bāngmángHán Việt bang mang
giúp đỡ
động từ包
bāoHán Việt bao
bao phủ, che phủ
động từ, danh từ, lượng từ本子
běnziHán Việt bản tử
sách; quyển sách
danh từ比
bǐHán Việt tỷ
so sánh
động từ, giới từ笔
筆
bǐHán Việt bút
cây bút
danh từ, lượng từ别
別
biéHán Việt biệt
cài vào; chèn vào (để cản trở chuyển động)
phó từ不错
不錯
búcuòHán Việt bất thác
đúng, chính xác
tính từ不好意思
bù hǎoyìsiHán Việt bất hảo ý tứ
cảm thấy ngại
thành ngữ长
長
chángHán Việt trường
chiều dài
tính từ车站
車站
chēzhànHán Việt xa trạm
ga tàu; bến xe
danh từ出
chūHán Việt xuất
đi ra; ra
động từ出国
出國
出来
出來
chūláiHán Việt xuất lai
ra
động từ出门
出門
chūménHán Việt xuất môn
ra ngoài
động từ出去
chūqùHán Việt xuất khứ
đi ra ngoài
động từ床
词
詞
次
cìHán Việt thứ
tiếp theo, kế tiếp
lượng từ, tính từ从
從
cóngHán Việt tùng
từ; qua; thông qua
giới từ, phó từ从小
從小
cóngxiǎoHán Việt tùng tiểu
từ nhỏ
phó từCó trong 2 bài đọc
错
錯
cuòHán Việt thác
lỗi, sai lầm
tính từ打
dǎHán Việt đả
đánh
động từ打车
打車
dǎchēHán Việt đả xa
đi taxi (trong thành phố)
động từCó trong 2 bài đọc
打开
打開
dǎkāiHán Việt đả khai
mở
động từ但
dànHán Việt đãn
nhưng, tuy nhiên, song, vẫn
liên từ, phó từ但是
dànshìHán Việt đãn thị
nhưng, tuy nhiên
liên từ得
deHán Việt đắc
trợ từ kết cấu: đặt sau động từ (hoặc tính từ làm vị ngữ), nối với cụm từ chỉ kết quả, mức độ, khả năng, v.v.
trợ từ地
deHán Việt địa
một cách (hậu tố trạng từ)
trợ từ等
děngHán Việt đẳng
chờ; đợi
động từ, giới từ地铁
地鐵
dìtiěHán Việt địa thiết
tàu điện ngầm
danh từ点
點
diǎnHán Việt điểm
điểm
động từ, danh từ, lượng từ懂
动
動
dòngHán Việt động
làm cho cử động; động đậy
động từ饭馆
飯館
fànguǎnHán Việt phạn quán
quán ăn; nhà hàng
danh từCó trong 2 bài đọc
飞
飛
fēiHán Việt phi
bay
động từ高
gāoHán Việt cao
cao
tính từ, danh từ高中
gāozhōngHán Việt cao trung
trung học phổ thông
danh từ告诉
告訴
gàosuHán Việt cáo tố
nói với, bảo, cho biết
động từ个子
個子
gèziHán Việt cá tử
chiều cao, vóc dáng
danh từ跟
gēnHán Việt cân
về phía; hướng tới
giới từ, liên từ, danh từ, động từ公交车
公交車
gōngjiāochēHán Việt công giao xa
xe buýt, phương tiện giao thông công cộng
danh từ过
過
guòHán Việt quá
băng qua, đi qua
động từ过来
過來
guòláiHán Việt quá lai
qua đây, đến đây
động từ过年
過年
guòniánHán Việt quá niên
ăn Tết, đón Tết (Âm lịch)
động từ过去
過去
guòqùHán Việt quá khứ
đi qua, trôi qua
động từ