
HSK 3Đời sống hằng ngày
跟哥哥学打乒乓球Học chơi bóng bàn với anh trai
乒乓球
pīngpāngqiúHán Việt binh bàng cầu
bóng bàn
danh từ这个星期六,哥哥带我去了那个地方,教我打乒乓球。
地方
dìfangHán Việt địa phương
khu vực
danh từ这个星期六,哥哥带我去了那个地方,教我打乒乓球。
附近
fùjìnHán Việt phụ cận
gần đó; lân cận
danh từ我们家附近有一个大房间,周末大家可以来这里运动。
后来
後來
hòuláiHán Việt hậu lai
sau đó; về sau
danh từ后来我打得好一点儿了,也有几次能跟哥哥打很长时间。
几乎
幾乎
jīhūHán Việt cơ hồ
hầu như, gần như, suýt
phó từ我打了几次,球总是跑到旁边去,有一次还几乎打到灯上。
决定
決定
juédìngHán Việt quyết định
quyết định (làm gì đó)
động từ, danh từ我们都说这个运动很有意思,决定星期六再来这里一起练习。
练习
練習
liànxíHán Việt luyện tập
luyện tập
động từ, danh từ我们都说这个运动很有意思,决定星期六再来这里一起练习。
然后
然後
ránhòuHán Việt nhiên hậu
sau đó, rồi, sau này
liên từ他先让我看他怎么做,然后让我自己试一下。
着急
著急
zháojíHán Việt trước cấp
lo lắng; lo âu
tính từ我有一点儿着急,哥哥笑着说:“没关系,开始的时候都是这样。”
周末
週末
zhōumòHán Việt chu mạt
cuối tuần
danh từ我们家附近有一个大房间,周末大家可以来这里运动。
先…,然后…
First..., then...; used to show the order of actions.
他先让我看他怎么做,然后让我自己试一下。
跟 + 人 + 动词
With someone, do something; used to say who you do an activity with.
也有几次能跟哥哥打很长时间。
- 1MEANING
乒乓球pīngpāngqiú
Bấm vào nghĩa đúng.
- 2WORD
“khu vực”
Bấm vào từ đúng.
- 3MEANING
附近fùjìn
Bấm vào nghĩa đúng.
- 4WORD
“sau đó”
Bấm vào từ đúng.
- 5MEANING
几乎jīhū
Bấm vào nghĩa đúng.
- 6WORD
“quyết định”
Bấm vào từ đúng.
- 7MEANING
练习liànxí
Bấm vào nghĩa đúng.
- 8WORD
“sau đó, rồi, sau này”
Bấm vào từ đúng.
- 9MEANING
着急zháojí
Bấm vào nghĩa đúng.
- 10WORD
“cuối tuần”
Bấm vào từ đúng.
Tải về & luyện tậpPremium
Chia sẻ bài đọc này
Đọc tiếp
Thêm bài đọc HSK 3RealHSK Premium
Học được nhiều hơn từ mỗi bài đọc
Giữ lại những từ bạn gặp: mỗi từ quay lại đúng lúc bạn sắp quên.
- Ôn từ vựng hằng ngày
- Kiểm tra đọc hiểu cho bài mới
- Giải thích từng đáp án
RealHSK is free to read. If it helps you, you can support us so we can keep adding stories and audio.




Bình luận
Bình luận được duyệt trước khi hiển thị.