
HSK 3Thiên nhiên và môi trường
雪后的公园Công viên sau cơn tuyết
半天
bàntiānHán Việt bán thiên
nửa ngày
số từ, lượng từ大的做了半天,小的总想往上面坐。
打扫
打掃
dǎsǎoHán Việt đả tảo
dọn dẹp, quét dọn
động từ小路上的雪还没有人打扫,平时来跑步的人今天也走得很慢。
到处
到處
dàochùHán Việt đáo xứ
khắp nơi, đâu đâu cũng
phó từ早上不下雪了,公园里到处都是白色。
公园
公園
gōngyuánHán Việt công viên
công viên
danh từ早上不下雪了,公园里到处都是白色。
男人
nánrénHán Việt nam nhân
người đàn ông
danh từ一个男人走到门口,看了看里面,又回去了。
平时
平時
píngshíHán Việt bình thời
thường ngày; bình thường
danh từ小路上的雪还没有人打扫,平时来跑步的人今天也走得很慢。
一直
yìzhíHán Việt nhất trực
thẳng (theo đường thẳng)
phó từ小的一直往外看;大的说手还冷,想再坐一会儿。
带
帶
dàiHán Việt đới
dải, băng
động từ, danh từ十分钟后,那位爸爸带着孩子进来,问有没有热牛奶。
久
jiǔHán Việt cửu
(thời gian) lâu
tính từ他已经站了很久,问孩子要不要回家,两个孩子都说再玩五分钟。
树
樹
shùHán Việt thụ
cây
danh từ树下有两个孩子,正在用雪做一张小桌子。
正在 + 动词
Used to show that an action is happening right now.
树下有两个孩子,正在用雪做一张小桌子。
再 + 动词 + 数量短语
Means to do something for an additional amount of time.
两个孩子都说再玩五分钟。
- 1MEANING
半天bàntiān
Bấm vào nghĩa đúng.
- 2WORD
“dọn dẹp, quét dọn”
Bấm vào từ đúng.
- 3MEANING
到处dàochù
Bấm vào nghĩa đúng.
- 4WORD
“công viên”
Bấm vào từ đúng.
- 5MEANING
男人nánrén
Bấm vào nghĩa đúng.
- 6WORD
“thường ngày”
Bấm vào từ đúng.
- 7MEANING
一直yìzhí
Bấm vào nghĩa đúng.
- 8WORD
“dải, băng”
Bấm vào từ đúng.
- 9MEANING
久jiǔ
Bấm vào nghĩa đúng.
- 10WORD
“cây”
Bấm vào từ đúng.
Tải về & luyện tậpPremium
Chia sẻ bài đọc này
Đọc tiếp
Thêm bài đọc HSK 3RealHSK Premium
Học được nhiều hơn từ mỗi bài đọc
Giữ lại những từ bạn gặp: mỗi từ quay lại đúng lúc bạn sắp quên.
- Ôn từ vựng hằng ngày
- Kiểm tra đọc hiểu cho bài mới
- Giải thích từng đáp án
RealHSK is free to read. If it helps you, you can support us so we can keep adding stories and audio.




Bình luận
Bình luận được duyệt trước khi hiển thị.