
HSK 3Thiên nhiên và môi trường
大熊猫在睡觉Gấu trúc lớn đang ngủ
等到
děngdàoHán Việt đẳng đáo
chờ đến khi
giới từ最后也没等到。
大熊猫
大熊貓
dàxióngmāoHán Việt đại hùng miêu
gấu trúc lớn
danh từ女儿五岁,最喜欢大熊猫。
动物园
動物園
dòngwùyuánHán Việt động vật viên
sở thú
danh từ周六我们坐了两个小时的车,去动物园看大熊猫。
看不见
看不見
kànbujiànHán Việt khán bất kiến
không nhìn thấy
大熊猫在树下睡觉,我们看不见它的脸,只能看见它的身体。
别的
別的
biédeHán Việt biệt đích
khác, cái khác
đại từ我问女儿:“我们去看别的动物吧?”
地方
dìfangHán Việt địa phương
khu vực
danh từ那天人特别多,我们等了三十分钟,才走到大熊猫住的地方。
动物
動物
dòngwùHán Việt động vật
động vật
danh từ我问女儿:“我们去看别的动物吧?”
耳朵
ěrduoHán Việt nhĩ đoá
tai
danh từ它动了动耳朵,然后又睡了。
然后
然後
ránhòuHán Việt nhiên hậu
sau đó, rồi, sau này
liên từ它动了动耳朵,然后又睡了。
特别
特別
tèbiéHán Việt đặc biệt
rất; đặc biệt là
tính từ, phó từ那天人特别多,我们等了三十分钟,才走到大熊猫住的地方。
…才…
才 after a time or condition shows the result happened later than expected: 'not until' or 'only then'.
我们等了三十分钟,才走到大熊猫住的地方。
只能…
只能 means 'can only'; it shows there is no other possibility or choice.
我们看不见它的脸,只能看见它的身体。
- 1MEANING
等到děngdào
Bấm vào nghĩa đúng.
- 2WORD
“gấu trúc lớn”
Bấm vào từ đúng.
- 3MEANING
动物园dòngwùyuán
Bấm vào nghĩa đúng.
- 4WORD
“không nhìn thấy”
Bấm vào từ đúng.
- 5MEANING
别的biéde
Bấm vào nghĩa đúng.
- 6WORD
“khu vực”
Bấm vào từ đúng.
- 7MEANING
动物dòngwù
Bấm vào nghĩa đúng.
- 8WORD
“tai”
Bấm vào từ đúng.
- 9MEANING
然后ránhòu
Bấm vào nghĩa đúng.
- 10WORD
“rất”
Bấm vào từ đúng.
Tải về & luyện tậpPremium
Chia sẻ bài đọc này
Đọc tiếp
Thêm bài đọc HSK 3RealHSK Premium
Học được nhiều hơn từ mỗi bài đọc
Giữ lại những từ bạn gặp: mỗi từ quay lại đúng lúc bạn sắp quên.
- Ôn từ vựng hằng ngày
- Kiểm tra đọc hiểu cho bài mới
- Giải thích từng đáp án
RealHSK is free to read. If it helps you, you can support us so we can keep adding stories and audio.




Bình luận
Bình luận được duyệt trước khi hiển thị.