
HSK 3Đời sống hằng ngày
便宜的那一把Chiếc rẻ hơn
不过
不過
búguòHán Việt bất quá
chỉ
liên từ, phó từ大的能让两个人一起用,不过有点儿重。
价格
價格
jiàgéHán Việt giá cách
giá cả; giá
danh từ朋友看了看价格,说:“大的贵一些,质量应该更好吧?”
质量
質量
zhìliàngHán Việt chất lượng
chất lượng
danh từ朋友看了看价格,说:“大的贵一些,质量应该更好吧?”
轻
輕
qīngHán Việt khinh
nhẹ
tính từ小的只能让一个人用,却很轻。
停
tíngHán Việt đình
dừng, ngừng
động từ两个人走出商店时,雨已经停了。
重
zhòngHán Việt trọng
nặng
danh từ, tính từ大的能让两个人一起用,不过有点儿重。
服务员
服務員
fúwùyuánHán Việt phục vụ viên
bồi bàn, nhân viên phục vụ
服务员问:“您平时一个人用,还是和家人一起用?”
方便
fāngbiànHán Việt phương tiện
tiện, thuận tiện; phù hợp
tính từ小周把包拿起来给她看:“每天都要带,拿着方便也很重要。”
放进
放進
fàngjìnHán Việt phóng tiến
cho vào; bỏ vào
到了公司,伞还得放进包里。
刚才
剛才
gāngcáiHán Việt cương tài
vừa nãy
danh từ小周说:“那你可以再试试刚才那把大的。”
把 + 宾语 + 动词短语
The 把 construction shows how someone handles or moves a specific object.
她先把两把伞都打开
动词 + 得/不 + 补语
This potential complement shows whether an action can or cannot achieve a result.
小伞放得进去,大伞却放不进去。
- 1MEANING
不过búguò
Bấm vào nghĩa đúng.
- 2WORD
“giá cả”
Bấm vào từ đúng.
- 3MEANING
质量zhìliàng
Bấm vào nghĩa đúng.
- 4WORD
“nhẹ”
Bấm vào từ đúng.
- 5MEANING
停tíng
Bấm vào nghĩa đúng.
- 6WORD
“nặng”
Bấm vào từ đúng.
- 7MEANING
服务员fúwùyuán
Bấm vào nghĩa đúng.
- 8WORD
“tiện, thuận tiện”
Bấm vào từ đúng.
- 9MEANING
放进fàngjìn
Bấm vào nghĩa đúng.
- 10WORD
“vừa nãy”
Bấm vào từ đúng.
Premium
Kiểm tra đọc hiểu
3 câu hỏi về bài này, viết bằng tiếng Trung theo kiểu đề thi HSK. Sau mỗi câu trả lời, bạn sẽ thấy đáp án đúng và lý do.
Tải về & luyện tậpPremium
Chia sẻ bài đọc này
Đọc tiếp
Thêm bài đọc HSK 3RealHSK Premium
Học được nhiều hơn từ mỗi bài đọc
Kiểm tra mức độ hiểu bài. Học từ mỗi câu trả lời.
- Bài kiểm tra đọc hiểu 3 câu cho bài này
- Giải thích từng đáp án
- Ôn từ vựng hằng ngày
RealHSK is free to read. If it helps you, you can support us so we can keep adding stories and audio.




Bình luận
Bình luận được duyệt trước khi hiển thị.