
HSK 3Giáo dục
借来的书Cuốn sách mượn về
图书馆
圖書館
túshūguǎnHán Việt đồ thư quán
thư viện
danh từ我从学校图书馆借了一本中文书。
不用
búyòngHán Việt bất dụng
không cần
phó từ老师看了看电脑,说可以,又告诉我下次在手机上也能办,不用再跑过来。
地方
dìfangHán Việt địa phương
khu vực
danh từ晚上,我读到一个女人上火车的地方,想不起来她前面说过什么,又去看前面几页。
女人
nǚrénHán Việt nữ nhân
phụ nữ
danh từ晚上,我读到一个女人上火车的地方,想不起来她前面说过什么,又去看前面几页。
以前
yǐqiánHán Việt dĩ tiền
trước đây
danh từ朋友看见书名,说她以前读过。
终于
終於
zhōngyúHán Việt chung ư
cuối cùng
phó từ可这次,我终于知道这个女人为什么要走了。
最后
最後
zuìhòuHán Việt tối hậu
cuối cùng
danh từ“最后那个人……”她刚说到这里,我就叫她别说了。
办
辦
bànHán Việt biện
làm
động từ老师看了看电脑,说可以,又告诉我下次在手机上也能办,不用再跑过来。
带
帶
dàiHán Việt đới
dải, băng
động từ, danh từ我带着书去了图书馆,问能不能再借一个星期。
该
該
gāiHán Việt cai
nên; phải
động từ昨天,我该还书了。
不到 + Number + Measure Word
Used to say an amount is less than a certain number.
书不到一百页。
还没…呢
Used to say someone has not yet done something.
我还没读到一半呢。
- 1MEANING
图书馆túshūguǎn
Bấm vào nghĩa đúng.
- 2WORD
“không cần”
Bấm vào từ đúng.
- 3MEANING
地方dìfang
Bấm vào nghĩa đúng.
- 4WORD
“phụ nữ”
Bấm vào từ đúng.
- 5MEANING
以前yǐqián
Bấm vào nghĩa đúng.
- 6WORD
“cuối cùng”
Bấm vào từ đúng.
- 7MEANING
最后zuìhòu
Bấm vào nghĩa đúng.
- 8WORD
“làm”
Bấm vào từ đúng.
- 9MEANING
带dài
Bấm vào nghĩa đúng.
- 10WORD
“nên”
Bấm vào từ đúng.
Tải về & luyện tậpPremium
Chia sẻ bài đọc này
Đọc tiếp
Thêm bài đọc HSK 3RealHSK Premium
Học được nhiều hơn từ mỗi bài đọc
Giữ lại những từ bạn gặp: mỗi từ quay lại đúng lúc bạn sắp quên.
- Ôn từ vựng hằng ngày
- Kiểm tra đọc hiểu cho bài mới
- Giải thích từng đáp án
RealHSK is free to read. If it helps you, you can support us so we can keep adding stories and audio.




Bình luận
Bình luận được duyệt trước khi hiển thị.