
HSK 3Đời sống hằng ngày
我的周末旅游Chuyến du lịch cuối tuần của tôi
公共汽车
公共汽車
gōnggòng qìchēHán Việt công cộng khí xa
xe buýt
我们坐公共汽车,早上八点走。
城市
chéngshìHán Việt thành thị
thành phố; thị trấn
danh từ上个周末,我和朋友去附近的小城市旅游。
附近
fùjìnHán Việt phụ cận
gần đó; lân cận
danh từ上个周末,我和朋友去附近的小城市旅游。
公园
公園
gōngyuánHán Việt công viên
công viên
danh từ到了以后,我们先到公园看看,然后去一个小饭店吃面条。
然后
然後
ránhòuHán Việt nhiên hậu
sau đó, rồi, sau này
liên từ到了以后,我们先到公园看看,然后去一个小饭店吃面条。
以后
以後
yǐhòuHán Việt dĩ hậu
sau khi
danh từ到了以后,我们先到公园看看,然后去一个小饭店吃面条。
周末
週末
zhōumòHán Việt chu mạt
cuối tuần
danh từ上个周末,我和朋友去附近的小城市旅游。
老
lǎoHán Việt lão
rất
tính từ, tiền tố, phó từ下午我们去看了一个老的火车站,我们都很喜欢。
山
shānHán Việt sơn
núi; đồi
danh từ路上我们看见很多树和山。
树
樹
shùHán Việt thụ
cây
danh từ路上我们看见很多树和山。
先…然后…
Used to describe two actions in sequence: first do one thing, then do another.
我们先到公园看看,然后去一个小饭店吃面条。
有一点儿 + Adjective
Used to say something is 'a little bit' a certain way, often with a mild tone.
有一点儿贵
- 1MEANING
公共汽车gōnggòng qìchē
Bấm vào nghĩa đúng.
- 2WORD
“thành phố”
Bấm vào từ đúng.
- 3MEANING
附近fùjìn
Bấm vào nghĩa đúng.
- 4WORD
“công viên”
Bấm vào từ đúng.
- 5MEANING
然后ránhòu
Bấm vào nghĩa đúng.
- 6WORD
“sau khi”
Bấm vào từ đúng.
- 7MEANING
周末zhōumò
Bấm vào nghĩa đúng.
- 8WORD
“rất”
Bấm vào từ đúng.
- 9MEANING
山shān
Bấm vào nghĩa đúng.
- 10WORD
“cây”
Bấm vào từ đúng.
Tải về & luyện tậpPremium
Chia sẻ bài đọc này
Đọc tiếp
Thêm bài đọc HSK 3RealHSK Premium
Học được nhiều hơn từ mỗi bài đọc
Giữ lại những từ bạn gặp: mỗi từ quay lại đúng lúc bạn sắp quên.
- Ôn từ vựng hằng ngày
- Kiểm tra đọc hiểu cho bài mới
- Giải thích từng đáp án
RealHSK is free to read. If it helps you, you can support us so we can keep adding stories and audio.




Bình luận
Bình luận được duyệt trước khi hiển thị.