
HSK 3Thông tin cơ bản
你家在哪儿Nhà bạn ở đâu
别人
別人
biérénHán Việt biệt nhân
người khác
đại từ别人问我家在哪儿,我有时不知道怎么回答。
城市
chéngshìHán Việt thành thị
thành phố; thị trấn
danh từ爸爸妈妈住在一个小城市,我在离他们很远的地方上大学。
地方
dìfangHán Việt địa phương
khu vực
danh từ爸爸妈妈住在一个小城市,我在离他们很远的地方上大学。
放假
fàngjiàHán Việt phóng giá
nghỉ lễ, nghỉ hè
động từ放假前,我跟同学说要回家。
回答
huídáHán Việt hồi đáp
trả lời; đáp lại
động từ别人问我家在哪儿,我有时不知道怎么回答。
假期
jiàqīHán Việt giá kỳ
kỳ nghỉ
danh từ假期快结束了,妈妈问我什么时候走,我也说:“明天回家。”
结束
結束
jiéshùHán Việt kết thúc
kết thúc, xong
động từ假期快结束了,妈妈问我什么时候走,我也说:“明天回家。”
清楚
qīngchuHán Việt thanh sở
hiểu rõ
tính từ, động từ这回我说清楚了:学校南门出来,向右走,到第二家小店给我打电话,我下去接他。
只要
zhǐyàoHán Việt chỉ yếu
giá mà, chỉ cần
liên từ“不是,我现在跟两个同学一起住,走到学校只要十分钟。”
接
jiēHán Việt tiếp
nhận
động từ这回我说清楚了:学校南门出来,向右走,到第二家小店给我打电话,我下去接他。
离 + place + 远
Used to say or ask whether a place is far from another place.
你家离学校远吗?
跟 + person + 一起 + verb
Used to say that someone does something together with another person.
我现在跟两个同学一起住
- 1MEANING
别人biérén
Bấm vào nghĩa đúng.
- 2WORD
“thành phố”
Bấm vào từ đúng.
- 3MEANING
地方dìfang
Bấm vào nghĩa đúng.
- 4WORD
“nghỉ lễ, nghỉ hè”
Bấm vào từ đúng.
- 5MEANING
回答huídá
Bấm vào nghĩa đúng.
- 6WORD
“kỳ nghỉ”
Bấm vào từ đúng.
- 7MEANING
结束jiéshù
Bấm vào nghĩa đúng.
- 8WORD
“hiểu rõ”
Bấm vào từ đúng.
- 9MEANING
只要zhǐyào
Bấm vào nghĩa đúng.
- 10WORD
“nhận”
Bấm vào từ đúng.
Tải về & luyện tậpPremium
Chia sẻ bài đọc này
Đọc tiếp
Thêm bài đọc HSK 3RealHSK Premium
Học được nhiều hơn từ mỗi bài đọc
Giữ lại những từ bạn gặp: mỗi từ quay lại đúng lúc bạn sắp quên.
- Ôn từ vựng hằng ngày
- Kiểm tra đọc hiểu cho bài mới
- Giải thích từng đáp án
RealHSK is free to read. If it helps you, you can support us so we can keep adding stories and audio.




Bình luận
Bình luận được duyệt trước khi hiển thị.