
HSK 3Đời sống hằng ngày
家里的水龙头坏了Vòi nước trong nhà bị hỏng
水龙头
水龍頭
shuǐlóngtóuHán Việt thuỷ long đầu
vòi nước
danh từ昨天下午,妈妈在家洗菜的时候,发现水龙头坏了。
担心
擔心
dānxīnHán Việt đảm tâm
lo lắng
động từ晚饭以前,水龙头终于好了,我们都不担心了。
发现
發現
fāxiànHán Việt phát hiện
nhận thấy; nhận ra
động từ昨天下午,妈妈在家洗菜的时候,发现水龙头坏了。
附近
fùjìnHán Việt phụ cận
gần đó; lân cận
danh từ我和爸爸一起去附近的商店,买了一个小东西。
后来
後來
hòuláiHán Việt hậu lai
sau đó; về sau
danh từ后来水龙头还是有一点儿水出来。
解决
解決
jiějuéHán Việt giải quyết
giải quyết (vấn đề)
động từ爸爸说:“我们去商店买一个小东西,换一下,就能解决。”
声音
聲音
shēngyīnHán Việt thanh âm
giọng nói, tiếng nói
danh từ水一直从水龙头里出来,声音很小。
一直
yìzhíHán Việt nhất trực
thẳng (theo đường thẳng)
phó từ水一直从水龙头里出来,声音很小。
以前
yǐqiánHán Việt dĩ tiền
trước đây
danh từ晚饭以前,水龙头终于好了,我们都不担心了。
终于
終於
zhōngyúHán Việt chung ư
cuối cùng
phó từ晚饭以前,水龙头终于好了,我们都不担心了。
…的时候
Used after a verb phrase to mean 'when...' or 'while...'.
妈妈在家洗菜的时候,发现水龙头坏了。
还是
Used to show a situation continues or remains the same; 'still'.
后来水龙头还是有一点儿水出来。
- 1MEANING
水龙头shuǐlóngtóu
Bấm vào nghĩa đúng.
- 2WORD
“lo lắng”
Bấm vào từ đúng.
- 3MEANING
发现fāxiàn
Bấm vào nghĩa đúng.
- 4WORD
“gần đó”
Bấm vào từ đúng.
- 5MEANING
后来hòulái
Bấm vào nghĩa đúng.
- 6WORD
“giải quyết”
Bấm vào từ đúng.
- 7MEANING
声音shēngyīn
Bấm vào nghĩa đúng.
- 8WORD
“thẳng”
Bấm vào từ đúng.
- 9MEANING
以前yǐqián
Bấm vào nghĩa đúng.
- 10WORD
“cuối cùng”
Bấm vào từ đúng.
Tải về & luyện tậpPremium
Chia sẻ bài đọc này
Đọc tiếp
Thêm bài đọc HSK 3RealHSK Premium
Học được nhiều hơn từ mỗi bài đọc
Giữ lại những từ bạn gặp: mỗi từ quay lại đúng lúc bạn sắp quên.
- Ôn từ vựng hằng ngày
- Kiểm tra đọc hiểu cho bài mới
- Giải thích từng đáp án
RealHSK is free to read. If it helps you, you can support us so we can keep adding stories and audio.




Bình luận
Bình luận được duyệt trước khi hiển thị.