
HSK 3Đời sống hằng ngày
我要早一点儿睡觉Tôi phải đi ngủ sớm hơn một chút
然后
然後
ránhòuHán Việt nhiên hậu
sau đó, rồi, sau này
liên từ昨天晚上我工作到十二点,然后睡觉。
同事
tóngshìHán Việt đồng sự
đồng nghiệp
danh từ中午,同事问我:“你怎么了?”我说:“我昨天晚上睡觉的时间太少,头很疼。”
应该
應該
yīnggāiHán Việt ưng cai
nên, cần phải
động từ同事说:“你应该晚上十点就睡觉,不要看手机。”
灯
燈
dēngHán Việt đăng
đèn
danh từ晚上十点,我关了手机,也关了灯,去睡觉。
关
關
guānHán Việt quan
đèo; ải
động từ, danh từ晚上十点,我关了手机,也关了灯,去睡觉。
还是
還是
háishiHán Việt hoàn thị
vẫn (như trước)
phó từ, liên từ我吃了面包,去上班,我的头还是很疼。
身体
身體
shēntǐHán Việt thân thể
cơ thể
danh từ今天早上起床的时候,我的头很疼,身体也不舒服。
舒服
shūfuHán Việt thư phục
thoải mái, dễ chịu
tính từ今天早上起床的时候,我的头很疼,身体也不舒服。
疼
téngHán Việt đông
thương yêu hết mực
tính từ, động từ今天早上起床的时候,我的头很疼,身体也不舒服。
头
頭
tóuHán Việt đầu
đầu
danh từ, lượng từ, tính từ今天早上起床的时候,我的头很疼,身体也不舒服。
太 + adjective + 了
Used to say something is too much or excessively so.
你昨天睡觉的时间太少了。
Verb + 到 + time
Used to show that an action continues until a certain time.
我工作到十二点。
- 1MEANING
然后ránhòu
Bấm vào nghĩa đúng.
- 2WORD
“đồng nghiệp”
Bấm vào từ đúng.
- 3MEANING
应该yīnggāi
Bấm vào nghĩa đúng.
- 4WORD
“đèn”
Bấm vào từ đúng.
- 5MEANING
关guān
Bấm vào nghĩa đúng.
- 6WORD
“vẫn”
Bấm vào từ đúng.
- 7MEANING
身体shēntǐ
Bấm vào nghĩa đúng.
- 8WORD
“thoải mái, dễ chịu”
Bấm vào từ đúng.
- 9MEANING
疼téng
Bấm vào nghĩa đúng.
- 10WORD
“đầu”
Bấm vào từ đúng.
Tải về & luyện tậpPremium
Chia sẻ bài đọc này
Đọc tiếp
Thêm bài đọc HSK 3RealHSK Premium
Học được nhiều hơn từ mỗi bài đọc
Giữ lại những từ bạn gặp: mỗi từ quay lại đúng lúc bạn sắp quên.
- Ôn từ vựng hằng ngày
- Kiểm tra đọc hiểu cho bài mới
- Giải thích từng đáp án
RealHSK is free to read. If it helps you, you can support us so we can keep adding stories and audio.




Bình luận
Bình luận được duyệt trước khi hiển thị.