
HSK 3Công việc
在办公室借订书机Mượn máy dập ghim ở văn phòng
订书机
訂書機
dìngshūjīHán Việt đính thư cơ
cái dập ghim
我第一次到公司上班,需要在办公室里找订书机。
表格
biǎogéHán Việt biểu cách
biểu mẫu
danh từ我用订书机完成了表格,然后马上还给了她。
办公室
辦公室
bàngōngshìHán Việt biện công thất
văn phòng
danh từ我第一次到公司上班,需要在办公室里找订书机。
帮助
幫助
bāngzhùHán Việt bang trợ
giúp đỡ; hỗ trợ
động từ谢谢她的帮助,我很高兴。
当然
當然
dāngránHán Việt đương nhiên
đương nhiên, lẽ tự nhiên
phó từ她笑着说:“当然可以,给你。”
地方
dìfāngHán Việt địa phương
vùng
danh từ我找了很多地方,还是没有找到。
后来
後來
hòuláiHán Việt hậu lai
sau đó; về sau
danh từ后来,我也经常帮助其他同事。
马上
馬上
mǎshàngHán Việt mã thượng
ngay lập tức
phó từ我用订书机完成了表格,然后马上还给了她。
其他
qítāHán Việt kỳ tha
khác
đại từ后来,我也经常帮助其他同事。
然后
然後
ránhòuHán Việt nhiên hậu
sau đó, rồi, sau này
liên từ我用订书机完成了表格,然后马上还给了她。
正在 + Verb
Shows that an action is happening right now.
我旁边的同事正在工作
还是 + Verb Phrase
Means still, often showing that a situation continues despite efforts.
我找了很多地方,还是没有找到
- 1MEANING
订书机dìngshūjī
Bấm vào nghĩa đúng.
- 2WORD
“biểu mẫu”
Bấm vào từ đúng.
- 3MEANING
办公室bàngōngshì
Bấm vào nghĩa đúng.
- 4WORD
“giúp đỡ”
Bấm vào từ đúng.
- 5MEANING
当然dāngrán
Bấm vào nghĩa đúng.
- 6WORD
“vùng”
Bấm vào từ đúng.
- 7MEANING
后来hòulái
Bấm vào nghĩa đúng.
- 8WORD
“ngay lập tức”
Bấm vào từ đúng.
- 9MEANING
其他qítā
Bấm vào nghĩa đúng.
- 10WORD
“sau đó, rồi, sau này”
Bấm vào từ đúng.
Tải về & luyện tậpPremium
Chia sẻ bài đọc này
Đọc tiếp
Thêm bài đọc HSK 3RealHSK Premium
Học được nhiều hơn từ mỗi bài đọc
Giữ lại những từ bạn gặp: mỗi từ quay lại đúng lúc bạn sắp quên.
- Ôn từ vựng hằng ngày
- Kiểm tra đọc hiểu cho bài mới
- Giải thích từng đáp án
RealHSK is free to read. If it helps you, you can support us so we can keep adding stories and audio.




Bình luận
Bình luận được duyệt trước khi hiển thị.