
HSK 3Đời sống hằng ngày
天冷了,我去买外套Trời lạnh rồi, tôi đi mua áo khoác
穿着
穿著
chuānzheHán Việt xuyên trước
quần áo, cách ăn mặc, trang phục
我穿着新外套走回家,身体暖和了,也非常高兴。
街道
jiēdàoHán Việt nhai đạo
đường phố
danh từ我马上走进街道旁边的一家小商店,那里卖衣服。
暖和
nuǎnhuoHán Việt noãn hoà
ấm áp
tính từ, động từ她说:“一百二十块。今天很冷,这件外套很暖和。”
外套
wàitàoHán Việt ngoại sáo
áo khoác
danh từ我问服务员:“这件外套多少钱?”
服务员
服務員
fúwùyuánHán Việt phục vụ viên
bồi bàn, nhân viên phục vụ
我问服务员:“这件外套多少钱?”
衬衫
襯衫
chènshānHán Việt sấn sam
áo sơ mi
danh từ今天早上天气非常冷,我出去上班的时候只穿了一件衬衫。
刮风
颳風
guāfēngHán Việt quát phong
có gió, gió thổi
刮风了,我很冷,脸都白了。
马上
馬上
mǎshàngHán Việt mã thượng
ngay lập tức
phó từ我马上走进街道旁边的一家小商店,那里卖衣服。
以后
以後
yǐhòuHán Việt dĩ hậu
sau khi
danh từ以后天气冷的时候,我会记得多穿一件衣服。
脸
臉
liǎnHán Việt kiểm
mặt, khuôn mặt
danh từ刮风了,我很冷,脸都白了。
…的时候
Used after a time or action phrase to mean "when ...".
我出去上班的时候只穿了一件衬衫。
就 + Verb
Used after a reason or situation to show an immediate result or action.
觉得很舒服,就买了它。
- 1MEANING
穿着chuānzhe
Bấm vào nghĩa đúng.
- 2WORD
“đường phố”
Bấm vào từ đúng.
- 3MEANING
暖和nuǎnhuo
Bấm vào nghĩa đúng.
- 4WORD
“áo khoác”
Bấm vào từ đúng.
- 5MEANING
服务员fúwùyuán
Bấm vào nghĩa đúng.
- 6WORD
“áo sơ mi”
Bấm vào từ đúng.
- 7MEANING
刮风guāfēng
Bấm vào nghĩa đúng.
- 8WORD
“ngay lập tức”
Bấm vào từ đúng.
- 9MEANING
以后yǐhòu
Bấm vào nghĩa đúng.
- 10WORD
“mặt, khuôn mặt”
Bấm vào từ đúng.
Tải về & luyện tậpPremium
Chia sẻ bài đọc này
Đọc tiếp
Thêm bài đọc HSK 3RealHSK Premium
Học được nhiều hơn từ mỗi bài đọc
Giữ lại những từ bạn gặp: mỗi từ quay lại đúng lúc bạn sắp quên.
- Ôn từ vựng hằng ngày
- Kiểm tra đọc hiểu cho bài mới
- Giải thích từng đáp án
RealHSK is free to read. If it helps you, you can support us so we can keep adding stories and audio.




Bình luận
Bình luận được duyệt trước khi hiển thị.