
HSK 3Đời sống hằng ngày
选择礼物Chọn quà
帽子
màoziHán Việt mạo tử
mũ
danh từ商店里有帽子、裙子、手表,还有花。
服务员
服務員
fúwùyuánHán Việt phục vụ viên
bồi bàn, nhân viên phục vụ
最后,我们买了花,服务员把花包得很漂亮。
附近
fùjìnHán Việt phụ cận
gần đó; lân cận
danh từ我和朋友一起去了附近的商店。
礼物
禮物
lǐwùHán Việt lễ vật
quà, quà tặng
danh từ下个星期是老师的生日,我们想给她买一件礼物。
裙子
qúnziHán Việt quần tử
váy
danh từ商店里有帽子、裙子、手表,还有花。
特别
特別
tèbiéHán Việt đặc biệt
rất; đặc biệt là
tính từ, phó từ老师看见礼物很高兴,她说:“谢谢你们,我特别喜欢。”
总是
總是
zǒngshìHán Việt tổng thị
luôn luôn
phó từ我觉得老师总是看电脑,眼睛很累,买花更好。
最后
最後
zuìhòuHán Việt tối hậu
cuối cùng
danh từ最后,我们买了花,服务员把花包得很漂亮。
生日
shēngrìHán Việt sinh nhật
sinh nhật
danh từ下个星期是老师的生日,我们想给她买一件礼物。
手表
手錶
shǒubiǎoHán Việt thủ biểu
đồng hồ đeo tay
danh từ商店里有帽子、裙子、手表,还有花。
给 + person + verb phrase
Used to say doing something for someone.
我们想给她买一件礼物。
Verb + Object + 吧
Used to make a suggestion.
我们买一本书吧。
- 1MEANING
帽子màozi
Bấm vào nghĩa đúng.
- 2WORD
“bồi bàn, nhân viên phục vụ”
Bấm vào từ đúng.
- 3MEANING
附近fùjìn
Bấm vào nghĩa đúng.
- 4WORD
“quà, quà tặng”
Bấm vào từ đúng.
- 5MEANING
裙子qúnzi
Bấm vào nghĩa đúng.
- 6WORD
“rất”
Bấm vào từ đúng.
- 7MEANING
总是zǒngshì
Bấm vào nghĩa đúng.
- 8WORD
“cuối cùng”
Bấm vào từ đúng.
- 9MEANING
生日shēngrì
Bấm vào nghĩa đúng.
- 10WORD
“đồng hồ đeo tay”
Bấm vào từ đúng.
Tải về & luyện tậpPremium
Chia sẻ bài đọc này
Đọc tiếp
Thêm bài đọc HSK 3RealHSK Premium
Học được nhiều hơn từ mỗi bài đọc
Giữ lại những từ bạn gặp: mỗi từ quay lại đúng lúc bạn sắp quên.
- Ôn từ vựng hằng ngày
- Kiểm tra đọc hiểu cho bài mới
- Giải thích từng đáp án
RealHSK is free to read. If it helps you, you can support us so we can keep adding stories and audio.




Bình luận
Bình luận được duyệt trước khi hiển thị.