
HSK 3Khoa học và công nghệ
电子书和纸书Sách điện tử và sách giấy
微信
WēixìnHán Việt vi tín
WeChat, Weixin
每次打开手机,他都想先看看新闻,再回几条微信。
装
裝
zhuāngHán Việt trang
trang điểm, trang trí
động từ去年搬家的时候,书装了八个箱子,他和朋友搬了一个下午。
电子书
電子書
diànzǐshūHán Việt điện tử thư
sách điện tử
danh từ朋友说:“你为什么不看电子书?一个手机就能装几千本。”
搬家
bānjiāHán Việt ban gia
chuyển nhà, dọn nhà
động từ去年搬家的时候,书装了八个箱子,他和朋友搬了一个下午。
方便
fāngbiànHán Việt phương tiện
tiện, thuận tiện; phù hợp
tính từ电子书很方便。
箱子
xiāngziHán Việt rương tử
va li
danh từ去年搬家的时候,书装了八个箱子,他和朋友搬了一个下午。
新闻
新聞
xīnwénHán Việt tân văn
tin tức
danh từ每次打开手机,他都想先看看新闻,再回几条微信。
以前
yǐqiánHán Việt dĩ tiền
trước đây
danh từ但是哥哥看的书比以前少了。
搬
bānHán Việt ban
chuyển nhà, dọn đến
động từ去年搬家的时候,书装了八个箱子,他和朋友搬了一个下午。
带
帶
dàiHán Việt đới
dải, băng
động từ, danh từ现在他出门带手机,也带一本纸书。
先…再…
Used to sequence two actions: first do one thing, then do another.
他都想先看看新闻,再回几条微信。
比以前…了
Used to compare with the past and show a change, such as 'more/less than before'.
哥哥看的书比以前少了。
- 1MEANING
微信Wēixìn
Bấm vào nghĩa đúng.
- 2WORD
“trang điểm, trang trí”
Bấm vào từ đúng.
- 3MEANING
电子书diànzǐshū
Bấm vào nghĩa đúng.
- 4WORD
“chuyển nhà, dọn nhà”
Bấm vào từ đúng.
- 5MEANING
方便fāngbiàn
Bấm vào nghĩa đúng.
- 6WORD
“va li”
Bấm vào từ đúng.
- 7MEANING
新闻xīnwén
Bấm vào nghĩa đúng.
- 8WORD
“trước đây”
Bấm vào từ đúng.
- 9MEANING
搬bān
Bấm vào nghĩa đúng.
- 10WORD
“dải, băng”
Bấm vào từ đúng.
Tải về & luyện tậpPremium
Chia sẻ bài đọc này
Đọc tiếp
Thêm bài đọc HSK 3RealHSK Premium
Học được nhiều hơn từ mỗi bài đọc
Giữ lại những từ bạn gặp: mỗi từ quay lại đúng lúc bạn sắp quên.
- Ôn từ vựng hằng ngày
- Kiểm tra đọc hiểu cho bài mới
- Giải thích từng đáp án
RealHSK is free to read. If it helps you, you can support us so we can keep adding stories and audio.




Bình luận
Bình luận được duyệt trước khi hiển thị.