
HSK 3Đời sống hằng ngày
现在是绿色吧?Bây giờ là màu xanh rồi nhỉ?
消息
xiāoxiHán Việt tiêu tức
tin tức
danh từ她把两张纸挂在房门外:“红色在上面时,请先给我发消息。绿色在上面时,就可以进来。”
倒
dàoHán Việt đáo
đảo ngược; lộn ngược, đặt ngược
động từ, phó từ妈妈给她倒了一杯水,问:“现在是绿色吧?”
挂
掛
guàHán Việt quải
treo; móc (lên móc, v.v.)
động từ她把两张纸挂在房门外:“红色在上面时,请先给我发消息。绿色在上面时,就可以进来。”
停
tíngHán Việt đình
dừng, ngừng
động từ她停了一下,没有进去。
阿姨
āyíHán Việt a di
dì (chị hoặc em gái của mẹ)
danh từ妈妈常叫她拿东西、帮阿姨买票。
离开
離開
líkāiHán Việt ly khai
rời khỏi, rời đi
động từ罗佳离开公司后,在网上教学生画画。
一边
一邊
yìbiānHán Việt nhất biên
một bên
phó từ罗佳一边听学生说话,一边看妈妈的手机。
发
發
fāHán Việt phát
gửi đi
động từ她把两张纸挂在房门外:“红色在上面时,请先给我发消息。绿色在上面时,就可以进来。”
放
fàngHán Việt phóng
để
động từ十二点,罗佳把绿色的纸放到上面,走出房间。
张
張
zhāngHán Việt trương
mở ra, há
động từ, lượng từ一天上午,罗佳正在给学生上课,妈妈拿着手机走进来:“快帮阿姨买张票。”
Tên riêng
一边…一边…
Used to say that two actions happen at the same time.
罗佳一边听学生说话,一边看妈妈的手机。
把…挂在…
A 把 construction meaning to hang or put an object somewhere.
她把两张纸挂在房门外
- 1MEANING
消息xiāoxi
Bấm vào nghĩa đúng.
- 2WORD
“đảo ngược”
Bấm vào từ đúng.
- 3MEANING
挂guà
Bấm vào nghĩa đúng.
- 4WORD
“dừng, ngừng”
Bấm vào từ đúng.
- 5MEANING
阿姨āyí
Bấm vào nghĩa đúng.
- 6WORD
“rời khỏi, rời đi”
Bấm vào từ đúng.
- 7MEANING
一边yìbiān
Bấm vào nghĩa đúng.
- 8WORD
“gửi đi”
Bấm vào từ đúng.
- 9WORD
“mở ra, há”
Bấm vào từ đúng.
Premium
Kiểm tra đọc hiểu
5 câu hỏi về bài này, viết bằng tiếng Trung theo kiểu đề thi HSK. Sau mỗi câu trả lời, bạn sẽ thấy đáp án đúng và lý do.
Tải về & luyện tậpPremium
Chia sẻ bài đọc này
Đọc tiếp
Thêm bài đọc HSK 3RealHSK Premium
Học được nhiều hơn từ mỗi bài đọc
Kiểm tra mức độ hiểu bài. Học từ mỗi câu trả lời.
- Bài kiểm tra đọc hiểu 5 câu cho bài này
- Giải thích từng đáp án
- Ôn từ vựng hằng ngày
RealHSK is free to read. If it helps you, you can support us so we can keep adding stories and audio.




Bình luận
Bình luận được duyệt trước khi hiển thị.