
HSK 3Đời sống hằng ngày
楼下喂两只没有家的猫Cho hai chú mèo không nhà ăn ở dưới lầu
垃圾
lājīHán Việt lạp sắc
rác
danh từ下午,我下楼走到放垃圾的地方,把一些吃不完的鱼放在旁边。
阿姨
āyíHán Việt a di
dì (chị hoặc em gái của mẹ)
danh từ这时候,邻居阿姨从楼上下来,对我说:“别给太多,猫吃太多会生病。”
安静
安靜
ānjìngHán Việt an tĩnh
yên tĩnh
tính từ我们站在旁边,安静地看两只猫吃鱼。
比较
比較
bǐjiàoHán Việt tỷ giảo
so sánh
động từ, giới từ, phó từ白猫看见鱼,马上过来吃;黑猫比较小心,先看了我一下。
担心
擔心
dānxīnHán Việt đảm tâm
lo lắng
động từ我看着两只猫走远,有一点儿高兴,也有一些担心。
地方
dìfāngHán Việt địa phương
vùng
danh từ下午,我下楼走到放垃圾的地方,把一些吃不完的鱼放在旁边。
回答
huídáHán Việt hồi đáp
trả lời; đáp lại
động từ我回答:“好,我只放一点儿。”
邻居
鄰居
línjūHán Việt lân cư
hàng xóm
danh từ这时候,邻居阿姨从楼上下来,对我说:“别给太多,猫吃太多会生病。”
马上
馬上
mǎshàngHán Việt mã thượng
ngay lập tức
phó từ白猫看见鱼,马上过来吃;黑猫比较小心,先看了我一下。
小心
xiǎoxīnHán Việt tiểu tâm
cẩn thận
động từ, tính từ白猫看见鱼,马上过来吃;黑猫比较小心,先看了我一下。
把 + object + verb + 在 + place
This structure shows what someone does with an object and where they put it.
把一些吃不完的鱼放在旁边
比较 + adjective
This means 'relatively' or 'fairly' and softens the description.
黑猫比较小心
- 1MEANING
垃圾lājī
Bấm vào nghĩa đúng.
- 2WORD
“dì”
Bấm vào từ đúng.
- 3MEANING
安静ānjìng
Bấm vào nghĩa đúng.
- 4WORD
“so sánh”
Bấm vào từ đúng.
- 5MEANING
担心dānxīn
Bấm vào nghĩa đúng.
- 6WORD
“vùng”
Bấm vào từ đúng.
- 7MEANING
回答huídá
Bấm vào nghĩa đúng.
- 8WORD
“hàng xóm”
Bấm vào từ đúng.
- 9MEANING
马上mǎshàng
Bấm vào nghĩa đúng.
- 10WORD
“cẩn thận”
Bấm vào từ đúng.
Tải về & luyện tậpPremium
Chia sẻ bài đọc này
Đọc tiếp
Thêm bài đọc HSK 3RealHSK Premium
Học được nhiều hơn từ mỗi bài đọc
Giữ lại những từ bạn gặp: mỗi từ quay lại đúng lúc bạn sắp quên.
- Ôn từ vựng hằng ngày
- Kiểm tra đọc hiểu cho bài mới
- Giải thích từng đáp án
RealHSK is free to read. If it helps you, you can support us so we can keep adding stories and audio.




Bình luận
Bình luận được duyệt trước khi hiển thị.