
HSK 3Văn hóa và truyền thống
筷子怎么放Đặt đũa thế nào
后来
後來
hòuláiHán Việt hậu lai
sau đó; về sau
danh từ后来每次来我家吃饭,他放筷子以前都要先看看爷爷。
筷子
kuàiziHán Việt khoái tử
đũa
danh từ他筷子用得不错,吃鱼、吃面条儿都没问题。
同事
tóngshìHán Việt đồng sự
đồng nghiệp
danh từ我有一个外国同事,他来中国半年了。
以后
以後
yǐhòuHán Việt dĩ hậu
sau khi
danh từ同事回来以后问我:“我做错什么了吗?”
以前
yǐqiánHán Việt dĩ tiền
trước đây
danh từ后来每次来我家吃饭,他放筷子以前都要先看看爷爷。
周末
週末
zhōumòHán Việt chu mạt
cuối tuần
danh từ周末我请他到家里吃饭。
放
fàngHán Việt phóng
để
động từ爷爷看见了,没说话,把筷子拿出来,放在碗的旁边。
接
jiēHán Việt tiếp
nhận
động từ吃到一半,他要去接电话,就把筷子插在了米饭里。
碗
wǎnHán Việt oản
bát, chén
danh từ爷爷看见了,没说话,把筷子拿出来,放在碗的旁边。
像
xiàngHán Việt tượng
giống
động từ, phó từ, danh từ那样放,像是给不在了的人吃的饭。
Tên riêng
把 + 宾语 + 动词 + 在 + 地点
The 把 construction moves an object to a place or result; it emphasizes what happens to the object.
把筷子插在了米饭里
动词短语 + 以前
'以前' after a verb phrase means 'before doing something'.
他放筷子以前都要先看看爷爷
- 1MEANING
后来hòulái
Bấm vào nghĩa đúng.
- 2WORD
“đũa”
Bấm vào từ đúng.
- 3MEANING
同事tóngshì
Bấm vào nghĩa đúng.
- 4WORD
“sau khi”
Bấm vào từ đúng.
- 5MEANING
以前yǐqián
Bấm vào nghĩa đúng.
- 6WORD
“cuối tuần”
Bấm vào từ đúng.
- 7WORD
“nhận”
Bấm vào từ đúng.
- 8MEANING
碗wǎn
Bấm vào nghĩa đúng.
- 9WORD
“giống”
Bấm vào từ đúng.
Tải về & luyện tậpPremium
Chia sẻ bài đọc này
Đọc tiếp
Thêm bài đọc HSK 3RealHSK Premium
Học được nhiều hơn từ mỗi bài đọc
Giữ lại những từ bạn gặp: mỗi từ quay lại đúng lúc bạn sắp quên.
- Ôn từ vựng hằng ngày
- Kiểm tra đọc hiểu cho bài mới
- Giải thích từng đáp án
RealHSK is free to read. If it helps you, you can support us so we can keep adding stories and audio.




Bình luận
Bình luận được duyệt trước khi hiển thị.