
HSK 3Văn hóa và truyền thống
今年在哪儿过年?Năm nay ăn Tết ở đâu?
往年
wǎngniánHán Việt vãng niên
những năm trước; các năm trước
danh từ那天的菜没有往年多,不过没有人去数一共有几道。
炒菜
chǎocàiHán Việt sao thái
xào rau, xào món ăn
晚上,爸爸做鱼,妈妈炒菜,我负责把碗放好。
本来
本來
běnláiHán Việt bản lai
vốn có; ban đầu; nguyên gốc
tính từ, phó từ奶奶本来想进厨房,爷爷却把她叫到窗边:“先看看孩子养的花。”
不过
不過
búguòHán Việt bất quá
chỉ
liên từ, phó từ不过,她还是想带一道自己做的菜。
厨房
廚房
chúfángHán Việt trù phòng
nhà bếp
danh từ奶奶本来想进厨房,爷爷却把她叫到窗边:“先看看孩子养的花。”
答应
答應
dāyingHán Việt đáp ưng
trả lời; đáp lại
động từ奶奶听了,没有马上答应。
而是
érshìHán Việt nhi thị
mà là
奶奶拿来的不是一大包菜,而是一本旧本子。
负责
負責
fùzéHán Việt phụ trách
chịu trách nhiệm; phụ trách
động từ, tính từ晚上,爸爸做鱼,妈妈炒菜,我负责把碗放好。
商量
shāngliangHán Việt thương lượng
bàn bạc; tham khảo ý kiến
động từ离春节还有一个月,家里的几个人开始商量今年在哪儿过年。
做法
zuòfǎHán Việt tố pháp
cách làm, cách xử lý
danh từ妈妈一边看,一边问做法。
离…还有…
Indicates how much time remains before an event.
离春节还有一个月。
不是…而是…
Used to correct a wrong idea and state the real thing.
奶奶拿来的不是一大包菜,而是一本旧本子。
- 1MEANING
往年wǎngnián
Bấm vào nghĩa đúng.
- 2WORD
“xào rau, xào món ăn”
Bấm vào từ đúng.
- 3MEANING
本来běnlái
Bấm vào nghĩa đúng.
- 4WORD
“chỉ”
Bấm vào từ đúng.
- 5MEANING
厨房chúfáng
Bấm vào nghĩa đúng.
- 6WORD
“trả lời”
Bấm vào từ đúng.
- 7MEANING
而是érshì
Bấm vào nghĩa đúng.
- 8WORD
“chịu trách nhiệm”
Bấm vào từ đúng.
- 9MEANING
商量shāngliang
Bấm vào nghĩa đúng.
- 10WORD
“cách làm, cách xử lý”
Bấm vào từ đúng.
Premium
Kiểm tra đọc hiểu
3 câu hỏi về bài này, viết bằng tiếng Trung theo kiểu đề thi HSK. Sau mỗi câu trả lời, bạn sẽ thấy đáp án đúng và lý do.
Tải về & luyện tậpPremium
Chia sẻ bài đọc này
Đọc tiếp
Thêm bài đọc HSK 3RealHSK Premium
Học được nhiều hơn từ mỗi bài đọc
Kiểm tra mức độ hiểu bài. Học từ mỗi câu trả lời.
- Bài kiểm tra đọc hiểu 3 câu cho bài này
- Giải thích từng đáp án
- Ôn từ vựng hằng ngày
RealHSK is free to read. If it helps you, you can support us so we can keep adding stories and audio.




Bình luận
Bình luận được duyệt trước khi hiển thị.