
HSK 3Đời sống hằng ngày
今天谁洗碗Hôm nay ai rửa bát
冰箱
bīngxiāngHán Việt băng rương
tủ lạnh
danh từ姐姐去洗碗,我把没吃完的菜放进冰箱。
不用
búyòngHán Việt bất dụng
không cần
phó từ明天中午她不在家,我就不用再做饭了。
常常
chángchángHán Việt thường thường
thường xuyên
phó từ姐姐喜欢做饭,我会做的菜不多,所以常常是我洗。
放进
放進
fàngjìnHán Việt phóng tiến
cho vào; bỏ vào
姐姐去洗碗,我把没吃完的菜放进冰箱。
饿
餓
èHán Việt ngạ
đói
tính từ我问是不是不好吃,她说下午吃了面包,还不太饿。
碗
wǎnHán Việt oản
bát, chén
danh từ我们说好,一个人做饭,一个人洗碗。
行
xíngHán Việt hành
đi bộ
động từ, tính từ我问她想吃什么,她说:“有饭吃就行。”
过来
過來
guòláiHán Việt quá lai
qua đây, đến đây
động từ姐姐过来看了一次,说我们两个人吃,做三个吧。
还是
還是
háishiHán Việt hoàn thị
vẫn (như trước)
phó từ, liên từ我没听她的,还是做了五个。
拿出
náchūHán Việt nã xuất
lấy ra
我做了米饭,又拿出几个鸡蛋。
所以
Used to introduce a result or conclusion after a reason.
姐姐喜欢做饭,我会做的菜不多,所以常常是我洗。
还是 + Verb
Means 'still did' or 'did anyway,' often despite what someone said or expected.
我没听她的,还是做了五个。
- 1MEANING
冰箱bīngxiāng
Bấm vào nghĩa đúng.
- 2WORD
“không cần”
Bấm vào từ đúng.
- 3MEANING
常常chángcháng
Bấm vào nghĩa đúng.
- 4WORD
“cho vào”
Bấm vào từ đúng.
- 5MEANING
饿è
Bấm vào nghĩa đúng.
- 6WORD
“bát, chén”
Bấm vào từ đúng.
- 7MEANING
行xíng
Bấm vào nghĩa đúng.
- 8WORD
“qua đây, đến đây”
Bấm vào từ đúng.
- 9MEANING
还是háishi
Bấm vào nghĩa đúng.
- 10WORD
“lấy ra”
Bấm vào từ đúng.
Tải về & luyện tậpPremium
Chia sẻ bài đọc này
Đọc tiếp
Thêm bài đọc HSK 3RealHSK Premium
Học được nhiều hơn từ mỗi bài đọc
Giữ lại những từ bạn gặp: mỗi từ quay lại đúng lúc bạn sắp quên.
- Ôn từ vựng hằng ngày
- Kiểm tra đọc hiểu cho bài mới
- Giải thích từng đáp án
RealHSK is free to read. If it helps you, you can support us so we can keep adding stories and audio.




Bình luận
Bình luận được duyệt trước khi hiển thị.