
HSK 3Đời sống hằng ngày
今天谁做饭?Hôm nay ai nấu cơm?
青菜
qīngcàiHán Việt thanh thái
rau xanh
他打开冰箱,发现只有鸡蛋和一些青菜。
安排
ānpáiHán Việt an bài
sắp xếp
động từ妻子说,周末他们可以一起看看下周的安排,把要买的东西写下来。
不够
不夠
búgòuHán Việt bất cú
không đủ
động từ, phó từ做饭时,他又发现米不够,只好做面条。
厨房
廚房
chúfángHán Việt trù phòng
nhà bếp
danh từ女儿走进厨房问:“爸爸,我的面能不能少放一点儿盐?”
答应
答應
dāyingHán Việt đáp ưng
trả lời; đáp lại
động từ他很快答应了。
负责
負責
fùzéHán Việt phụ trách
chịu trách nhiệm; phụ trách
động từ, tính từ星期三,她负责洗菜。
辛苦
xīnkǔHán Việt tân khổ
vất vả, làm việc cực nhọc
tính từ, động từ“今天辛苦你了。”
只好
zhǐhǎoHán Việt chỉ hảo
đành phải; chỉ còn cách; buộc phải
phó từ做饭时,他又发现米不够,只好做面条。
表
biǎoHán Việt biểu
bề mặt bên ngoài; bên ngoài
danh từ, động từ后来,家里的小黑板上多了一张表。
咸
xiánHán Việt hàm
tất cả
tính từ陈平这才想起,女儿不喜欢吃得太咸。
Tên riêng
只好
Have no choice but to; shows the only possible action in a situation.
只好做面条
谁…谁就…
Whoever... then...; used to state a rule based on who meets a condition.
谁早点儿下班,谁就做饭
- 1MEANING
青菜qīngcài
Bấm vào nghĩa đúng.
- 2WORD
“sắp xếp”
Bấm vào từ đúng.
- 3MEANING
不够búgòu
Bấm vào nghĩa đúng.
- 4WORD
“nhà bếp”
Bấm vào từ đúng.
- 5MEANING
答应dāying
Bấm vào nghĩa đúng.
- 6WORD
“chịu trách nhiệm”
Bấm vào từ đúng.
- 7MEANING
辛苦xīnkǔ
Bấm vào nghĩa đúng.
- 8WORD
“đành phải”
Bấm vào từ đúng.
- 9MEANING
表biǎo
Bấm vào nghĩa đúng.
- 10WORD
“tất cả”
Bấm vào từ đúng.
Premium
Kiểm tra đọc hiểu
3 câu hỏi về bài này, viết bằng tiếng Trung theo kiểu đề thi HSK. Sau mỗi câu trả lời, bạn sẽ thấy đáp án đúng và lý do.
Tải về & luyện tậpPremium
Chia sẻ bài đọc này
Đọc tiếp
Thêm bài đọc HSK 3RealHSK Premium
Học được nhiều hơn từ mỗi bài đọc
Kiểm tra mức độ hiểu bài. Học từ mỗi câu trả lời.
- Bài kiểm tra đọc hiểu 3 câu cho bài này
- Giải thích từng đáp án
- Ôn từ vựng hằng ngày
RealHSK is free to read. If it helps you, you can support us so we can keep adding stories and audio.




Bình luận
Bình luận được duyệt trước khi hiển thị.