Pinyin

HSK 2Đời sống hằng ngày
第一次喝奶茶Lần đầu tiên uống trà sữa
第一次
dìyīcìHán Việt đệ nhất thứ
lần đầu tiên
我问:“你第一次来吗?”
不错
不錯
búcuòHán Việt bất thác
đúng, chính xác
tính từ他买了奶茶,喝了一口,说:“这个不错。”
经常
經常
jīngchángHán Việt kinh thường
thường xuyên, luôn luôn, hay
phó từ学校门口有一家奶茶店,我和朋友下课后经常去那里。
门口
門口
ménkǒuHán Việt môn khẩu
cửa ra vào
danh từ学校门口有一家奶茶店,我和朋友下课后经常去那里。
奶茶
nǎicháHán Việt nãi trà
trà sữa
danh từ学校门口有一家奶茶店,我和朋友下课后经常去那里。
外国
外國
wàiguóHán Việt ngoại quốc
nước ngoài; ngoại quốc
danh từ今天我们看见一个外国学生。
已经
已經
yǐjīngHán Việt dĩ kinh
đã
phó từ第二天下课,我们走到门口,他已经在那里等我们了。
等
děngHán Việt đẳng
đợi đến khi; đến lúc; cho đến khi
động từ, giới từ第二天下课,我们走到门口,他已经在那里等我们了。
长
長
chángHán Việt trường
chiều dài
tính từ他在店里看了很长时间,不知道买什么。
走
zǒuHán Việt tẩu
đi bộ
động từ第二天下课,我们走到门口,他已经在那里等我们了。
没有 + 动词 + 过
Used to say someone has never had a certain experience.
我没有喝过奶茶
已经 + … + 了
Shows that a situation has already happened or a state has already been reached.
他已经在那里等我们了
0 / 9
- 1MEANING
第一次dìyīcì
Bấm vào nghĩa đúng.
- 2WORD
“đúng, chính xác”
Bấm vào từ đúng.
- 3MEANING
经常jīngcháng
Bấm vào nghĩa đúng.
- 4WORD
“cửa ra vào”
Bấm vào từ đúng.
- 5MEANING
奶茶nǎichá
Bấm vào nghĩa đúng.
- 6WORD
“nước ngoài”
Bấm vào từ đúng.
- 7WORD
“đợi đến khi”
Bấm vào từ đúng.
- 8MEANING
长cháng
Bấm vào nghĩa đúng.
- 9WORD
“đi bộ”
Bấm vào từ đúng.
Tải về & luyện tậpPremium
Chia sẻ bài đọc này
Đọc tiếp
Thêm bài đọc HSK 2RealHSK Premium
Học được nhiều hơn từ mỗi bài đọc
Giữ lại những từ bạn gặp: mỗi từ quay lại đúng lúc bạn sắp quên.
- Ôn từ vựng hằng ngày
- Kiểm tra đọc hiểu cho bài mới
- Giải thích từng đáp án
RealHSK is free to read. If it helps you, you can support us so we can keep adding stories and audio.




Bình luận
Bình luận được duyệt trước khi hiển thị.