Pinyin

HSK 2Thiên nhiên và môi trường
第一次看见雪Lần đầu tiên nhìn thấy tuyết
鞋
xiéHán Việt hài
giày
danh từ朋友在门口叫我:“快进来!你还没穿鞋呢!”
第一次
dìyīcìHán Việt đệ nhất thứ
lần đầu tiên
今年一月,我第一次去北京,住在朋友家。
一会儿
一會兒
yíhuìrHán Việt nhất hội nhi
một lát
số từ, lượng từ, phó từ雪很冷,在手里一会儿就没有了,手上都是水。
白色
báisèHán Việt bạch sắc
màu trắng
danh từ第二天早上,我开门一看,外面都是白色的。
出去
chūqùHán Việt xuất khứ
đi ra ngoài
động từ我跑出去,拿了一点儿雪。
从小
從小
cóngxiǎoHán Việt tùng tiểu
từ nhỏ
phó từ我家那儿很热,我从小没见过雪。
进来
進來
jìnláiHán Việt tiến lai
vào đây, đi vào
động từ朋友在门口叫我:“快进来!你还没穿鞋呢!”
开门
開門
kāiménHán Việt khai môn
mở cửa
第二天早上,我开门一看,外面都是白色的。
路上
lùshangHán Việt lộ thượng
trên đường
danh từ路上、车上都是雪。
门口
門口
ménkǒuHán Việt môn khẩu
cửa ra vào
danh từ朋友在门口叫我:“快进来!你还没穿鞋呢!”
Tên riêng
从小 + 没/没有 + Verb + 过
means 'since childhood, have never done something'.
我从小没见过雪。
还没 + Verb Phrase + 呢
used to say someone has not done something yet, often as a reminder.
你还没穿鞋呢!
0 / 10
- 1MEANING
鞋xié
Bấm vào nghĩa đúng.
- 2WORD
“lần đầu tiên”
Bấm vào từ đúng.
- 3MEANING
一会儿yíhuìr
Bấm vào nghĩa đúng.
- 4WORD
“màu trắng”
Bấm vào từ đúng.
- 5MEANING
出去chūqù
Bấm vào nghĩa đúng.
- 6WORD
“từ nhỏ”
Bấm vào từ đúng.
- 7MEANING
进来jìnlái
Bấm vào nghĩa đúng.
- 8WORD
“mở cửa”
Bấm vào từ đúng.
- 9MEANING
路上lùshang
Bấm vào nghĩa đúng.
- 10WORD
“cửa ra vào”
Bấm vào từ đúng.
Tải về & luyện tậpPremium
Chia sẻ bài đọc này
Đọc tiếp
Thêm bài đọc HSK 2RealHSK Premium
Học được nhiều hơn từ mỗi bài đọc
Giữ lại những từ bạn gặp: mỗi từ quay lại đúng lúc bạn sắp quên.
- Ôn từ vựng hằng ngày
- Kiểm tra đọc hiểu cho bài mới
- Giải thích từng đáp án
RealHSK is free to read. If it helps you, you can support us so we can keep adding stories and audio.




Bình luận
Bình luận được duyệt trước khi hiển thị.