Pinyin

HSK 2Giáo dục
地铁上的四十分钟Bốn mươi phút trên tàu điện ngầm
本子
běnziHán Việt bản tử
sách; quyển sách
danh từ不懂的字,我就在一个小本子上写三次。
地铁
地鐵
dìtiěHán Việt địa thiết
tàu điện ngầm
danh từ学校离我家有点儿远,坐地铁要四十分钟。
经常
經常
jīngchángHán Việt kinh thường
thường xuyên, luôn luôn, hay
phó từ地铁上,我经常在手机上看汉字、听汉语。
每天
měitiānHán Việt mỗi thiên
mỗi ngày
我在中国上大学,每天上午八点有汉语课。
这样
這樣
zhèyàngHán Việt giá dạng
loại này
đại từ第二天,他也拿了一个小本子来,说:“我也这样学。”
懂
dǒngHán Việt đổng
hiểu
động từ不懂的字,我就在一个小本子上写三次。
离
離
líHán Việt ly
rời đi
động từ学校离我家有点儿远,坐地铁要四十分钟。
拿
náHán Việt nã
cầm, nắm
động từ第二天,他也拿了一个小本子来,说:“我也这样学。”
远
遠
yuǎnHán Việt viễn
xa
tính từ学校离我家有点儿远,坐地铁要四十分钟。
第二天
dì’èrtiānHán Việt đệ nhị thiên
hôm sau; ngày hôm sau
第二天,他也拿了一个小本子来,说:“我也这样学。”
Tên riêng
要 + 时长
Used to say how long something takes.
坐地铁要四十分钟。
…的时候
Means 'when...' or 'while...'.
坐地铁的时候有时间。
0 / 10
- 1MEANING
本子běnzi
Bấm vào nghĩa đúng.
- 2WORD
“tàu điện ngầm”
Bấm vào từ đúng.
- 3MEANING
经常jīngcháng
Bấm vào nghĩa đúng.
- 4WORD
“mỗi ngày”
Bấm vào từ đúng.
- 5MEANING
这样zhèyàng
Bấm vào nghĩa đúng.
- 6WORD
“hiểu”
Bấm vào từ đúng.
- 7MEANING
离lí
Bấm vào nghĩa đúng.
- 8WORD
“cầm, nắm”
Bấm vào từ đúng.
- 9MEANING
远yuǎn
Bấm vào nghĩa đúng.
- 10WORD
“hôm sau”
Bấm vào từ đúng.
Tải về & luyện tậpPremium
Chia sẻ bài đọc này
Đọc tiếp
Thêm bài đọc HSK 2RealHSK Premium
Học được nhiều hơn từ mỗi bài đọc
Giữ lại những từ bạn gặp: mỗi từ quay lại đúng lúc bạn sắp quên.
- Ôn từ vựng hằng ngày
- Kiểm tra đọc hiểu cho bài mới
- Giải thích từng đáp án
RealHSK is free to read. If it helps you, you can support us so we can keep adding stories and audio.




Bình luận
Bình luận được duyệt trước khi hiển thị.