Pinyin

HSK 2Xã hội đương đại
奶奶去跳舞Bà đi nhảy
跳
tiàoHán Việt khiêu
nhảy
động từ她们有二十几个人,每次跳一个小时。
一会儿
一會兒
yíhuìrHán Việt nhất hội nhi
một lát
số từ, lượng từ, phó từ她一会儿看看外面,一会儿问我:“还下雨吗?”
出门
出門
chūménHán Việt xuất môn
ra ngoài
động từ每天晚上七点,奶奶都出门。
出去
chūqùHán Việt xuất khứ
đi ra ngoài
động từ昨天下雨,奶奶没有出去。
但是
dànshìHán Việt đãn thị
nhưng, tuy nhiên
liên từ我不喜欢那些歌,但是奶奶喜欢。
开始
開始
kāishǐHán Việt khai thuỷ
bắt đầu
động từ, danh từ七点,我对奶奶说:“奶奶,你快下去吧,她们开始了。”
楼上
樓上
lóushàngHán Việt lâu thượng
tầng trên
我在楼上做题,能听见楼下的歌。
楼下
樓下
lóuxiàHán Việt lâu hạ
tầng dưới, dưới lầu
她和朋友们在楼下跳舞。
每次
měicìHán Việt mỗi thứ
mỗi lần
她们有二十几个人,每次跳一个小时。
每天
měitiānHán Việt mỗi thiên
mỗi ngày
每天晚上七点,奶奶都出门。
每…都…
Used to say that something happens regularly or every time.
每天晚上七点,奶奶都出门。
一会儿…一会儿…
Used for actions that alternate back and forth: one moment..., the next moment...
她一会儿看看外面,一会儿问我:“还下雨吗?”
0 / 10
- 1MEANING
跳tiào
Bấm vào nghĩa đúng.
- 2WORD
“một lát”
Bấm vào từ đúng.
- 3MEANING
出门chūmén
Bấm vào nghĩa đúng.
- 4WORD
“đi ra ngoài”
Bấm vào từ đúng.
- 5MEANING
但是dànshì
Bấm vào nghĩa đúng.
- 6WORD
“bắt đầu”
Bấm vào từ đúng.
- 7MEANING
楼上lóushàng
Bấm vào nghĩa đúng.
- 8WORD
“tầng dưới, dưới lầu”
Bấm vào từ đúng.
- 9MEANING
每次měicì
Bấm vào nghĩa đúng.
- 10WORD
“mỗi ngày”
Bấm vào từ đúng.
Tải về & luyện tậpPremium
Chia sẻ bài đọc này
Đọc tiếp
Thêm bài đọc HSK 2RealHSK Premium
Học được nhiều hơn từ mỗi bài đọc
Giữ lại những từ bạn gặp: mỗi từ quay lại đúng lúc bạn sắp quên.
- Ôn từ vựng hằng ngày
- Kiểm tra đọc hiểu cho bài mới
- Giải thích từng đáp án
RealHSK is free to read. If it helps you, you can support us so we can keep adding stories and audio.




Bình luận
Bình luận được duyệt trước khi hiển thị.